Điều 1. Sửa đổi điểm 3, mục V tại “Quy định mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp; mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô, phí vệ sinh, phí chợ trên địa bàn tỉnh” kèm theo Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND, như sau:
3. Mức thu phí:
| STT | Phí vệ sinh | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Khu vực thành phố Tuy Hòa | ||
| 1.1 | Đối với hộ gia đình | ||
| a | Từ phường 1 đến phường 8 | ||
| + Hộ mặt phố | Đồng/hộ/tháng | 15.000 | |
| + Hộ trong hẻm | Đồng/hộ/tháng | 9.000 | |
| b | Các phường: Phường 9, Phú Lâm, Phú Thạnh, Phú Đông | ||
| + Hộ mặt phố | Đồng/hộ/tháng | 13.000 | |
| + Hộ trong hẻm | Đồng/hộ/tháng | 8.000 | |
| c | Các xã: Bình Ngọc, Bình Kiến, Hòa Kiến, An Phú | ||
| + Hộ mặt phố | Đồng/hộ/tháng | 12.000 | |
| + Hộ trong hẻm | Đồng/hộ/tháng | 7.000 | |
| 1.2 | Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ | ||
| a | Từ phường 1 đến phường 8) | ||
| + Hộ buôn bán nhỏ | Đồng/hộ/tháng | 30.000 | |
| + Hộ kinh doanh ăn uống | Đồng/hộ/tháng | 50.000 | |
| b | Các phường: Phường 9, Phú Lâm, Phú Thạnh, Phú Đông | ||
| + Hộ buôn bán nhỏ | Đồng/hộ/tháng | 25.000 | |
| + Hộ kinh doanh ăn uống | Đồng/hộ/tháng | 40.000 | |
| c | Các xã: Bình Ngọc, Bình Kiến, Hòa Kiến, An Phú | ||
| + Hộ buôn bán nhỏ | Đồng/hộ/tháng | 20.000 | |
| + Hộ kinh doanh ăn uống | Đồng/hộ/tháng | 30.000 |