vanban.org

Điều 1. Sửa đổi điểm 3, mục V tại “Quy định mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp; mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô, phí vệ sinh, phí chợ trên địa bàn tỉnh” kèm theo Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND, như sau: — Nghị quyết 95/2013/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/07/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/07/2017 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 17/2017/NQ-HĐND · 19/07/2017
Phú Yên Ban hành 12/12/2013 Hiệu lực 22/12/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND, ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh về Quy định mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp; mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô, phí vệ sinh và phí chợ trên địa bàn tỉnh. · 95/2013/NQ-HĐND
23/07/201717/2017/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 22/12/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 95/2013/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi điểm 3, mục V tại “Quy định mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp; mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô, phí vệ sinh, phí chợ trên địa bàn tỉnh” kèm theo Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND, như sau:

3. Mức thu phí:

STT Phí vệ sinh Đơn vị tính Mức thu
1 Khu vực thành phố Tuy Hòa    
1.1 Đối với hộ gia đình    
a Từ phường 1 đến phường 8    
  + Hộ mặt phố Đồng/hộ/tháng 15.000
  + Hộ trong hẻm Đồng/hộ/tháng 9.000
b Các phường: Phường 9, Phú Lâm, Phú Thạnh, Phú Đông    
  + Hộ mặt phố Đồng/hộ/tháng 13.000
  + Hộ trong hẻm Đồng/hộ/tháng 8.000
c Các xã: Bình Ngọc, Bình Kiến, Hòa Kiến, An Phú    
  + Hộ mặt phố Đồng/hộ/tháng 12.000
  + Hộ trong hẻm Đồng/hộ/tháng 7.000
1.2 Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ    
a Từ phường 1 đến phường 8)    
  + Hộ buôn bán nhỏ Đồng/hộ/tháng 30.000
  + Hộ kinh doanh ăn uống Đồng/hộ/tháng 50.000
b Các phường: Phường 9, Phú Lâm, Phú Thạnh, Phú Đông    
  + Hộ buôn bán nhỏ Đồng/hộ/tháng 25.000
  + Hộ kinh doanh ăn uống Đồng/hộ/tháng 40.000
c Các xã: Bình Ngọc, Bình Kiến, Hòa Kiến, An Phú    
  + Hộ buôn bán nhỏ Đồng/hộ/tháng 20.000
  + Hộ kinh doanh ăn uống Đồng/hộ/tháng 30.000