vanban.org

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, như sau: — Nghị quyết 93/2019/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Sơn La Ban hành 28/02/2019 Hiệu lực 10/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 93/2019/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, như sau:

1. Sửa đổi mục II, III, Khoản 1, Điều 1

“1. Định mức tính theo biên chế của cấp có thẩm quyền giao

STT Loại hình đơn vị Định mức chi khác                (Triệu đồng/biên chế/năm)
I MTTQ và các đoàn thể chính trị 45,0
II Cơ quan quản lý nhà nước  
1 Văn phòng HĐND tỉnh, UBND tỉnh 52,0
2 Dưới 30 biên chế 39,5
3 Từ 30 biên chế đến 59 biên chế 33,5
4 Từ 60 biên chế trở lên 32,5

2. Sửa đổi số thứ tự 3.2, Tiết 3, Mục I và Mục II, Điểm 4.1, Khoản 4, Điều 2

“4.1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đối với đơn vị sự nghiệp y tế cấp tỉnh (Ngân sách hỗ trợ)

STT Loại hình đơn vị Định mức chi khác                   (Triệu đồng/giường bệnh/năm)
I Khám chữa bệnh  
3.2 Bệnh viện chuyên khoa dưới 100 giường 24,0
II Khối y tế dự phòng 18,3

3. Sửa đổi số thứ tự 1, Điểm 4.2, Khoản 4, Điều 2

“4.2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đối với đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo cấp tỉnh (Ngân sách hỗ trợ)

STT Loại hình đơn vị Định mức chi khác
(Triệu đồng/học sinh/năm)
1 Sự nghiệp giáo dục (tính theo học sinh)  
- Trung học phổ thông 1,12
- Trung học phổ thông chuyên 3,70
- Trường dân tộc nội trú 3,70

4. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ bảy, Điểm 4.2, Khoản 4, Điều 2

“Đối với Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh: Ngân sách nhà nước  đảm bảo dự toán chi theo cơ cấu: Chi quỹ tiền lương tối đa 81%, chi khác              tối thiểu 19%.”

5. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất, Điều 4

“Phân bổ theo dân số trong độ tuổi đến trường từ 01 đến 18 tuổi.

                                                     Đơn vị tính: Đồng/người dân/năm.

STT Vùng Định mức phân bổ năm 2017
1 Đô thị 1.538.274
2 Miền núi 2.563.588
3 Vùng cao 3.949.535

6. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất, Điều 7

“Phân bổ theo tiêu chí dân số

                    Đơn vị tính: Đồng/người dân/năm.

STT Vùng Định mức phân bổ năm 2017
1 Đô thị 109.058
2 Miền núi 146.809
3 Vùng cao 192.056

7. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất, Điều 8

“Phân bổ theo tiêu chí dân số

                                                     Đơn vị tính: Đồng/người dân/năm.

STT Vùng Định mức phân bổ năm 2017
1 Đô thị 9.063
2 Miền núi 9.646
3 Vùng cao 12.476

8. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất, Điều 9

“Phân bổ theo tiêu chí dân số

                                                   Đơn vị tính: Đồng/người dân/năm.

STT Vùng Định mức phân bổ năm 2017
1 Đô thị 9.063
2 Miền núi 9.646
3 Vùng cao 12.476

9. Bổ sung Điểm 4.3, Khoản 4, Điều 2:

“4.3. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đối với đơn vị sự nghiệp đảm bảo xã hội; sự nghiệp văn hóa - thể thao - du lịch; sự nghiệp phát thanh truyền hình và các sự nghiệp kinh tế khác: Chi lương và các khoản có tính chất lương đảm bảo tối đa 81%, chi khác tối thiểu 19% dự toán chi thường xuyên theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng.”