vanban.org

Điều 1. Tán thành và thông qua phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Tờ trình số 2088/TTr-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, với các nội dung chủ yếu sau: — Nghị quyết 8l/2010/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2012
Thừa Thiên Huế Ban hành 02/06/2010 Hiệu lực 12/06/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 8l/2010/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Tán thành và thông qua phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Tờ trình số 2088/TTr-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Mục tiêu: Có nguồn thu kinh phí hợp lý, đúng quy định từ việc khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh để:

a) Phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản;

b) Khắc phục suy thoái, ô nhiễm môi trường do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra;

c) Giữ gìn vệ sinh, bảo vệ và tái tạo cảnh quan môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.

2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác như sau:

TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng)
1 Đá:    
a Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m3 50.000
b Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, a dit alexandrit, opan quý màu đen, , rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêftit...) tấn 50.000
c Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 1.000
d Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...) m3 2.000
2 Fenspat m3 20.000
3 Sỏi, cuội, sạn m3 4.000
4 Cát:    
a Cát vàng (cát xây tô) m3 3.000
b Cát thuỷ tinh m3 5.000
c Các loại cát khác m3 2.000
5 Đất:    
a Đất sét, làm gạch, ngói m3 1.500
b Đất làm thạch cao m3 2.000
c Đất làm cao lanh m3 5.000
d Các loại đất khác m3 1.000
6 Than:    
a Than đá Tấn 6.000
b Than bùn Tấn 2.000
c Các loại than khác Tấn 4.000
7 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.000
8 Sa khoáng titan (ilmenit) Tấn 30.000
9 Quặng apatít Tấn 3.000
10 Quặng khoáng sản kim loại:    
a Quặng mangan Tấn 30.000
b Quặng sắt Tấn 40.000
c Quặng chì Tấn 180.000
d Quặng kẽm Tấn 180.000
e Quặng đồng Tấn 35.000
f Quặng bô xít Tấn 30.000
g Quặng thiếc Tấn 180.000
h Quặng cromit Tấn 40.000
i Quặng khoáng sản khác Tấn 10.000