Điều 1. Tán thành và thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 – 2020 với những nội dung chủ yếu sau:
1. Mục tiêu
Quản lý bảo vệ, phát triển và sử dụng hợp lý đất lâm nghiệp, nhằm bảo vệ môi trường, sinh thái, bảo tồn đa dạng sinh học; huy động sự tham gia rộng rãi, tích cực của các thành phần kinh tế vào hoạt động sản xuất lâm nghiệp để phát triển kinh tế - xã hội, xóa đói giảm nghèo, nâng cao mức sống cho người dân nông thôn, miền núi và góp phần giữ vững an ninh quốc phòng trên địa bàn tỉnh.
2. Nhiệm vụ chung
- Bảo vệ toàn bộ diện tích rừng hiện có;
- Trồng rừng: 54.000 ha và 35 triệu cây phân tán;
- Khoanh nuôi tái sinh phục hồi rừng: 55.600 ha;
- Cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt: 3.500 ha;
- Làm giàu rừng: 600 ha;
- Nuôi dưỡng rừng tự nhiên: 1.000 ha;
- Giao và cho thuê rừng: 240.800 ha;
- Khai thác gỗ rừng tự nhiên: 49.200 m3; gỗ rừng trồng: 1.678.000 m3;
3. Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng qua từng thời kỳ:
a) Quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp: ĐVT: Ha
| TT | Hạng mục | Năm 2008 | Năm 2010 | Năm 2015 | Năm 2020 |
| Tổng Diện tích tự nhiên | 506.259,8 | 506.259,8 | 506.259,8 | 506.259,8 | |
| I | Tổng diện tích đất lâm nghiệp | 307.201,8 | 307.149,1 | 327.090,5 | 331.425,2 |
| 1 | Đất có rừng | 282.986,5 | 286.012,7 | 305.587,7 | 312.301,9 |
| 1.1 | Rừng tự nhiên | 205.695,4 | 204.836,1 | 205.734,1 | 210.213,0 |
| 1.2 | Rừng trồng | 77.291,1 | 80.352,7 | 99.853,6 | 102.088,9 |
| - | Trong đó: Rừng trồng đã khép tán | 63.141,1 | 68.660,4 | 89.538,2 | 98.538,2 |
| 2 | Đất chưa có rừng | 24.215,4 | 21.136,4 | 21.502,8 | 19.123,3 |
| II | Đất có rừng chưa quy hoạch lâm nghiệp | 9.802,6 | 11.661,1 | - | - |
| Tỷ lệ độ che phủ của rừng (%) | 55,04 | 56,49 | 58,32 | 60,99 |
b) Quy hoạch đất lâm nghiệp theo 3 loại rừng: ĐVT: Ha
| Quy hoạch chức năng | 2009-2010 | 2011-2015 | 2016-2020 |
| Tổng | 307.149,1 | 327.090,5 | 331.425,2 |
| - Rừng đặc dụng | 88.316,7 | 87.056,2 | 87.056,2 |
| - Rừng phòng hộ | 90.696,4 | 97.555,5 | 100.175,5 |
| - Rừng sản xuất | 128.136,0 | 142.478,8 | 144.193,5 |
c) Trồng rừng: ĐVT: ha
| Thời kỳ | Tổng diện tích | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất |
| Tổng 2009-2020 | 54.000 | 968 | 8.171 | 44.860 |
| Trồng mới | 15.470 | 968 | 2.745 | 11.757 |
| Trồng lại sau khai thác | 38.530 | - | 5.427 | 33.103 |
| 2009-2010 | 9.000 | 327 | 1.190 | 7.483 |
| Trồng mới | 4.930 | 327 | 910 | 3.693 |
| Trồng lại sau khai thác | 4.070 | - | 280 | 3.790 |
| 2011-2015 | 22.500 | 406 | 4.271 | 17.823 |
| Trồng mới | 8.155 | 406 | 1.725 | 6.025 |
| Trồng lại sau Khai thác | 14.345 | - | 2.547 | 11.798 |
| 2016-2020 | 22.500 | 235 | 2.710 | 19.555 |
| Trồng mới | 2.385 | 235 | 110 | 2.040 |
| Trồng lại sau Khai thác | 20.115 | - | 2.600 | 17.515 |
d) Cải tạo diện tích đất có rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc rừng sản xuất sau khai thác để nâng cao chất lượng rừng: 3.500 ha.
e) Làm giàu rừng sản xuất sau khai thác: 600 ha
g) Nuôi dưỡng rừng tự nhiên: 1.000 ha.
h) Khai thác gỗ rừng tự nhiên: 1.640 ha, sản lượng 49.200 m3, tại 16 tiểu rừng gồm: 324, 325, 327, 328, 329, 331, 333, 334, 335, 336, 338, 339, 396, 393, 399, 400.
i) Giao và cho thuê rừng tự nhiên và rừng trồng: 240.800 ha, trong đó:
- Giai đoạn 2009 - 2010: 77.480 ha.
- Giai đoạn 2011- 2015: 163.320 ha.
k) Quy hoạch khoanh nuôi tái sinh phục hồi rừng: ĐVT: lượt ha
| Giai đoạn | Tổng diện tích | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất |
| Tổng 2009-2020 | 55.600 | 21.208 | 32.410 | 1.981 |
| Khoanh nuôi có trồng bổ sung | 3.450 | 1.200 | 2.250 | - |
| Khoanh nuôi không trồng bổ sung | 52.150 | 20.008 | 30.160 | 1.981 |
| 2009-2010 | 7.010 | 4.153 | 2.362 | 495 |
| Khoanh nuôi có trồng bổ sung | 200 | 200 | - | - |
| Khoanh nuôi không trồng bổ sung | 6.810 | 3.953 | 2.362 | 495 |
| 2011-2015 | 29.986 | 10.750 | 18.000 | 1.237 |
| Khoanh nuôi có trồng bổ sung | 1.750 | 500 | 1.250 | - |
| Khoanh nuôi không trồng bổ sung | 28.236 | 10.250 | 16.750 | 1.237 |
| 2016-2020 | 18.604 | 6.305 | 12.049 | 250 |
| Khoanh nuôi có trồng bổ sung | 1.500 | 500 | 1.000 | - |
| Khoanh nuôi không trồng bổ sung | 17.104 | 5.805 | 11.049 | 250 |