vanban.org

Điều 1. Tán thành và thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 – 2020 với những nội dung chủ yếu sau: — Nghị quyết 8i/2010/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế Ban hành 02/06/2010 Hiệu lực 12/06/2010 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 21 năm
Nghị quyết số 8i/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020 · 8i/2010/NQ-HĐND
12/06/2010Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 4e/2005/NQ-HĐND Về khai thác hợp lý gỗ rừng tự nhiên, đẩy mạnh trồng rừng tại tỉnh Thừa Thiên Huế, giai đoạn 2005-2010 · 4e/2005/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 8i/2010/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Tán thành và thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 – 2020 với những nội dung chủ yếu sau:

1. Mục tiêu

Quản lý bảo vệ, phát triển và sử dụng hợp lý đất lâm nghiệp, nhằm bảo vệ môi trường, sinh thái, bảo tồn đa dạng sinh học; huy động sự tham gia rộng rãi, tích cực của các thành phần kinh tế vào hoạt động sản xuất lâm nghiệp để phát triển kinh tế - xã hội, xóa đói giảm nghèo, nâng cao mức sống cho người dân nông thôn, miền núi và góp phần giữ vững an ninh quốc phòng trên địa bàn tỉnh.  

2. Nhiệm vụ chung

- Bảo vệ toàn bộ diện tích rừng hiện có;

- Trồng rừng: 54.000 ha và 35 triệu cây phân tán;

- Khoanh nuôi tái sinh phục hồi rừng: 55.600 ha;

- Cải  tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt: 3.500 ha;

- Làm giàu rừng: 600 ha;

- Nuôi dưỡng rừng tự nhiên: 1.000 ha;

- Giao và cho thuê rừng: 240.800 ha;

- Khai thác gỗ rừng tự nhiên: 49.200 m3; gỗ rừng trồng: 1.678.000 m3;

3. Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng qua từng thời kỳ:

a) Quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp: ĐVT: Ha

TT Hạng mục Năm 2008 Năm 2010 Năm 2015 Năm 2020
  Tổng Diện tích tự nhiên 506.259,8 506.259,8 506.259,8 506.259,8
I Tổng diện tích đất lâm nghiệp 307.201,8 307.149,1 327.090,5 331.425,2
1 Đất có rừng 282.986,5 286.012,7 305.587,7 312.301,9
1.1 Rừng tự nhiên 205.695,4 204.836,1 205.734,1 210.213,0
1.2 Rừng trồng 77.291,1 80.352,7 99.853,6 102.088,9
- Trong đó: Rừng trồng đã khép tán 63.141,1 68.660,4 89.538,2 98.538,2
2 Đất chưa có rừng 24.215,4 21.136,4 21.502,8 19.123,3
II Đất có rừng chưa quy hoạch lâm nghiệp 9.802,6 11.661,1 - -
  Tỷ lệ độ che phủ của rừng (%) 55,04 56,49 58,32 60,99

b) Quy hoạch đất lâm nghiệp theo 3 loại rừng: ĐVT: Ha

Quy hoạch chức năng 2009-2010 2011-2015 2016-2020
Tổng 307.149,1 327.090,5 331.425,2
- Rừng đặc dụng 88.316,7 87.056,2 87.056,2
- Rừng phòng hộ 90.696,4 97.555,5 100.175,5
- Rừng sản xuất 128.136,0 142.478,8 144.193,5

c) Trồng rừng: ĐVT:  ha                                                                                                                  

Thời kỳ Tổng diện tích Đặc dụng Phòng hộ Sản xuất
Tổng 2009-2020 54.000 968 8.171 44.860
Trồng mới 15.470 968 2.745 11.757
Trồng lại sau khai thác 38.530 - 5.427 33.103
 2009-2010 9.000 327 1.190 7.483
Trồng mới 4.930 327 910 3.693
Trồng lại sau khai thác 4.070 - 280 3.790
 2011-2015 22.500 406 4.271 17.823
Trồng mới 8.155 406 1.725 6.025
Trồng lại sau Khai thác 14.345 - 2.547 11.798
 2016-2020 22.500 235 2.710 19.555
Trồng mới 2.385 235 110 2.040
Trồng lại sau Khai thác 20.115 - 2.600 17.515

d) Cải tạo diện tích đất có rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc rừng sản xuất sau khai thác để nâng cao chất lượng rừng: 3.500 ha.

e) Làm giàu rừng sản xuất sau khai thác: 600 ha

g) Nuôi dưỡng rừng tự nhiên: 1.000 ha.

h) Khai thác gỗ rừng tự nhiên: 1.640 ha, sản lượng 49.200 m3, tại 16 tiểu rừng gồm: 324, 325, 327, 328, 329, 331, 333, 334, 335, 336, 338, 339, 396, 393, 399, 400.

i) Giao và cho thuê rừng tự nhiên và rừng trồng: 240.800 ha, trong đó:

- Giai đoạn 2009 - 2010:  77.480 ha.

- Giai đoạn 2011- 2015: 163.320 ha.

k) Quy hoạch khoanh nuôi tái sinh phục hồi rừng: ĐVT: lượt ha    

Giai đoạn Tổng diện tích Đặc dụng Phòng hộ Sản xuất
Tổng 2009-2020 55.600 21.208 32.410 1.981
Khoanh nuôi có trồng bổ sung 3.450 1.200 2.250 -
Khoanh nuôi không trồng bổ sung 52.150 20.008 30.160 1.981
 2009-2010 7.010 4.153 2.362 495
Khoanh nuôi có trồng bổ sung 200 200 - -
Khoanh nuôi không trồng bổ sung 6.810 3.953 2.362 495
 2011-2015 29.986 10.750 18.000 1.237
Khoanh nuôi có trồng bổ sung 1.750 500 1.250 -
Khoanh nuôi không trồng bổ sung 28.236 10.250 16.750 1.237
 2016-2020 18.604 6.305 12.049 250
Khoanh nuôi có trồng bổ sung 1.500 500 1.000 -
Khoanh nuôi không trồng bổ sung 17.104 5.805 11.049 250