vanban.org

Điều 1. Quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Sơn La từ năm học 2024 - 2025 như sau: — Nghị quyết 89/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/03/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/03/2026
Sơn La Ban hành 12/07/2024 Hiệu lực 01/09/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 89/2024/NQ-HĐND Quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La từ năm học 2024 - 2025 · 89/2024/NQ-HĐND
09/03/2026158/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/09/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 89/2024/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Sơn La từ năm học 2024 - 2025 như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Sơn La.

b) Đối tượng áp dụng

- Trẻ em mầm non và học sinh phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Sơn La.

- Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục, các cơ sở giáo dục và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. Mức học phí

a) Mức học phí học trực tiếp

TT Cấp học Đơn vị tính Khu vực và mức học phí
Phường, thị trấn Xã khu vực I Xã khu vực II Xã khu vực III
1 Giáo dục mầm non Đồng/tháng/ học sinh 38.000 20.000 15.000 12.000
2 Giáo dục THCS Đồng/tháng/ học sinh 52.000 28.000 20.000 13.000
3 Giáo dục THPT Đồng/tháng/ học sinh 52.000 28.000 20.000 13.000

b) Mức học phí học trực tuyến (học online) 

TT Cấp học Đơn vị tính Khu vực và mức học phí
Phường, thị trấn Xã khu vực I Xã khu vực II Xã khu vực III
1 Giáo dục mầm non Đồng/tháng/ học sinh 23.000 12.000 9.000 7.000
2 Giáo dục THCS Đồng/tháng/ học sinh 31.000 17.000 12.000 8.000
3 Giáo dục THPT Đồng/tháng/ học sinh 31.000 17.000 12.000 8.000

 - Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025.

- Mức thu học phí đối với từng học sinh căn cứ theo nơi thường trú của học sinh.