vanban.org

Điều 5. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ — Nghị quyết 87/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/07/2026
Cao Bằng Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 87/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 87/2023/NQ-HĐND
04/07/202608/2026/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 18/12/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 87/2023/NQ-HĐND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 

a) Chi tiền thù lao:

TT Nội dung công việc Đơn vị tính Mức chi (đồng)
1 Chi tư vấn, xác định nhiệm vụ KH&CN    
a Chi họp Hội đồng Hội đồng  
  Chủ tịch hội đồng   1.200.000
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   800.000
  Thư ký khoa học   250.000
  Thư ký hành chính   250.000
  Đại biểu được mời tham dự   150.000
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   400.000
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   550.000
c Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ  
  Chủ tịch hội đồng   550.000
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   400.000
2 Chi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN    
a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN Hội đồng  
  Chủ tịch Hội đồng   1.400.000
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng   1.200.000
  Thư ký khoa học   250.000
  Thư ký hành chính   250.000
  Đại biểu được mời tham dự   150.000
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   550.000
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   800.000
3 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN    
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ  
  Chủ tịch hội đồng   1.400.000
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   1.200.000
  Thư ký khoa học   250.000
  Thư ký hành chính   250.000
  Đại biểu được mời tham dự   150.000
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   550.000
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   800.000
4 Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của các Hội đồng Chuyên gia 1.200.000

b) Dự toán chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Khoa học và Công nghệ (nếu có) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của hội đồng đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

2. Chi thù lao của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

TT Nội dung Đơn vị tính Mức chi (đồng)
1 Tổ trưởng Nhiệm vụ 800.000
2 Thành viên Nhiệm vụ 550.000
3 Thư ký hành chính Nhiệm vụ 250.000
4 Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 150.000