vanban.org

Điều 1. Thông qua Đề án phân loại đô thị Sông Dinh, huyện Quỳ Hợp là đô thị loại V với các nội dung chính như sau: — Nghị quyết 87/2013/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/07/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 17/07/2013 Hiệu lực 27/07/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 87/2013/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua Đề án phân loại đô thị Sông Dinh, huyện Quỳ Hợp là đô thị loại V với các nội dung chính như sau:

1. Vị trí, ranh giới và quy mô đô thị:

a) Vị trí, ranh giới:

Đô thị Sông Dinh, nằm trên trục đường Quốc lộ 48, ở phía Đông của huyện Quỳ Hợp, trên địa bàn của 3 xã: Minh Hợp, Nghĩa Xuân và Tam Hợp, huyện Quỳ Hợp. Tiếp giáp các phía như sau:

- Phía Bắc giáp địa giới phần còn lại của xã Tam Hợp và sông Dinh;

- Phía Nam giáp địa giới phần còn lại của xã Minh Hợp;

- Phía Đông giáp sông Dinh và địa giới huyện Nghĩa Đàn;

- Phía Tây giáp địa giới phần còn lại của xã Tam Hợp.

b) Quy mô đô thị:

- Quy mô diện tích đất tự nhiên: 473,30 ha;

- Dân số: 7.422 người (tính đến 6/2011).

- Mật độ dân số: 1.569 người/km2

- Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp: 70,56%

- Tốc độ tăng trưởng kinh tế trung bình 03 năm gần nhất: 16,03%

- Cơ cấu kinh tế: Công nghiệp -Tiểu thủ công nghiệp - Dịch vụ thương mại.

2. Chức năng của đô thị:

Đô thị Sông Dinh là trung tâm hành chính, kinh tế, văn hoá, giáo dục - đào tạo, dịch vụ thương mại, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp khu vực phía Đông của huyện Quỳ Hợp; là đô thị động lực phát triển của cả cụm xã và của huyện Quỳ Hợp.

3. Kết quả đánh giá 6 tiêu chuẩn theo quy định của Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ và Thông tư số 34/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 9 năm 2009 của Bộ Xây dựng tại thời điểm phân loại: Tổng số điểm phân loại đạt 72,8/100 điểm, đủ tiêu chuẩn đô thị loại V, cụ thể:

TT Tiêu chuẩn Điểm tối đa - tối thiểu Điểm đạt được năm 2011
1 Chức năng đô thị 15 - 10,4 13,5
2 Quy mô dân số đô thị 10 -   7,0 9,2
3 Mật độ dân số 05 -   3,5 1,4
4 Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp 05 -   3,5 5,0
5 Hệ thống công trình hạ tầng đô thị 55 - 38,2 38,6
6 Kiến trúc cảnh quan đô thị 10 -   7,0 5,1
  Cộng 100 - 69,6 72,8