vanban.org

Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/07/2026 Sửa đổi, bổ sung: 42/2023/NQ-HĐND · 13/07/2023
Cao Bằng Ban hành 10/12/2021 Hiệu lực 20/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 85/2021/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 04/07/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 85/2021/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 10 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT
Ban hành Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

---------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015,

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

Căn cứ Nghị định số 110/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chế độ khen thưởng đối với học sinh, sinh viên, học viên đoạt giải trong các kỳ thi quốc gia, quốc tế;

Căn cứ Thông tư số 56/2011/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; Thông tư số 41/2012/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 56/2011/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2011; Thông tư số 37/2013/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 56/2011/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2011 và được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 41/2012/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Thông tư số 38/2012/TT- BGDĐT ngày 02 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông; Thông tư số 32/2017/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 38/2012/TT-BGDĐT ngày 02 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Thông tư số 52/2012/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ hội thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi;

Căn cứ Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;

Căn cứ Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị;

Căn cứ Thông tư số 23/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 22/2019/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về Hội thi giáo viên dạy giỏi cơ sở giáo dục mầm non; giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi cơ sở giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông; Thông tư số 05/2021/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020;

Căn cứ Thông tư số 48/2020/TT-BGDDT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về hoạt động thể thao trong nhà trường:

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 3184/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết ban hành Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

(Có quy định chi tiết gửi kèm)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Băng
(Kèm theo Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021
của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Băng)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức, tham dự và khen thưởng các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

2. Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Cao Bằng được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Nguồn ngân sách nhà nước (ngân sách chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức, tham dự và khen thưởng các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng cụ thể như sau:

Số TTNội dung chi Đơn vị tính • Mức chi
IKỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
1Chi tiền công cho các chức danh của thành viên Ban Chỉ đạo/Hội đồng thi và các Ban của Hội đồng thi
1.1Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh
Trưởng banNgười/ngày340
Phó Trưởng banNgười/ngày300
ủy viên, thư kýNgười/ngày240
Số TTNội dung chiĐơn vị tínhMửc chi
1.2Hội đồng thi
Chủ tịchNgười/ngày 340
Phó Chủ tịchNgười/ngày 300
ủy viênNgười/ngày 240
1.3Các Ban của Hội đồng thi (Ban Thư ký, Ban In sao, Ban Vận chuyển, Ban Coi thỉ/Đỉếm thỉ, Ban Làm phách, Ban Chấm thỉ trắc nghiệm, Ban Chấm thỉ tự luận, Ban Phúc khảo)
Trưởng ban/Trưởng điểmNgười/ngày 340
Phó Trưởng ban/Phó Trưởng điểmNgười/ngày 300
Cán bộ chấm thi trắc nghiệm, cán bộ chấm thi tự luận, thư kýNgười/ngày 280
ủy viên, cán bộ coi thi/giám thị, cán bộ giám sát, kỹ thuật viên, công an bảo vệ 24h/24hNgười/ngày 240
Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ, công an vòng ngoàiNgười/ngày 140
Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ châm thi (ngoài tiền công chấm thỉ)Người/đợt 250
2Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban In sao đề thi; Ban Làm phách; thanh tra công tác in sao; làm phách (thực hiện cách ỉy)
2.1Chi tiền ănNgười/ngày 150
2.2Chi tiền giải khát giữa giờNgười/buổi20
3Chi tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi (chỉ tính cho thanh tra kiểm nhiệm)
Trưởng đoàn Thanh traNgười/ngày 340
Phó Trưởng đoàn Thanh traNgười/ngày 300
Thành viên Đoàn Thanh traNgười/ngày 240
IIThi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa
1Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia
Số TTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi
1.1Chi cho các chức danh của Hội đồng coi thi/Ban coi thiÁp dụng bằng mức chi cho các chức danh tương ứng Ban coi thi kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.1.3)
1.2Chi cho giáo viên tập huấn học sinh tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia (4 tỉết/ngày)
1.2.1Tiền công cán bộ phụ trách lớp tập huấn (không quả 13 ngày)Người/ngày 170
1.2.2Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu + 1/2 ngày giảng dạy (không quả 25 ngày)Người/ngày 250
1.2.3Trợ lý thí nghiệm, thực hành (nếu có) (không quả 10 ngày)Người/ngày 170
1.3Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự kỳ thi (không quá 25 ngày)Người/ngày 150
2Thi chọn đội tuyến tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia/Thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh
2.1Chi tiền công cho các chức danh của Hội đồng thi; Các Ban/Hội đồng: Thư ký, Ra đề thi và in sao đề thi, Vận chuyển đề thi và bài thi, Coi thi, Làm phách, Chấm thi, Phúc khảoÁp dụng bằng 80% cho các chức danh tương ứng của Hội đồng thi, các Ban của Hội đồng thi kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.1.2; 1.1.3)
2.2Chi tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi (chỉ tính cho thanh tra kiểm nhiệm)Áp dụng bằng 80% chi cho công tác thanh tra, kiểm tra kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.3)
2.3Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban In sao đề thi; Ban Làm phách; thanh tra công tác in sao; làm phách (thực hiện cách ly)Áp dụng bằng mức chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (m ục 1.2)
2.4Chi cho giáo viên tập huấn học sinh: Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyêt/thực hành ôn luyện học sinh tham dự kỳ thi học sinh cấp tỉnh; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu +1/2 ngày giảng dạy (4 tỉết/ngày, không quá 15 ngày)Áp dụng bằng 80% mức chi cho giáo viên tập huấn học sinh tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia (mục 11.1.2.2)
Số TTNội dung chiĐon vị tínhMức chi
2.5Chi cho học sinh tham gia tập huấn đế tham dự kỳ thi (không quá 15 ngày)Người/ngày150
3Thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp huyện
3.1Chi tiên công cho các chức danh các Ban/Hội đồng: Thư ký; Ra đề thi, in sao đề thi; Vận chuyển đề thi và bài thi; Coi thi; Làm phách; Chấm thi; Phúc khảoÁp dụng bằng 70% mức chi cho các chức danh tương ứng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1)
3.2Chi cho giáo viên tập huấn học sinh: Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu +1/2 ngày giảng dạy (4 tiết/ ngày, không quá 10 ngày)Áp dụng bằng 70% mức chi cho giáo viên tập huấn học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.4)
3.3Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự các kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện (không quả 10 ngày)Người/ngày120
IIIThi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông
1Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo/Hội đồng tuyển sinh và các Hội đồng/Ban: Thư ký, Ra đề thi, In sao đề thi; Vận chuyển và bàn giao đề thi và bài thi; Coi thi; Làm phách; Chấm thi; Phúc khảoÁp dụng bàng 80% mức chi cho các chức danh tương ứng của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.1.2; 1.1.3)
2Chi tiền công cho công tác thanh tra, kiêm tra trước, trong và sau kỳ thi (chỉ tính cho thanh tra kiểm nhiệm)Áp dụng bằng 80% mức chi cho công tác thanh tra, kiểm tra kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.3)
3Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đông/Ban Ra đề và in sao đề thi; Ban Làm phách; thanh tra công tác in sao; làm phách (thực hiện cách ly)Áp dụng bằng mức chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.2)
IVCuộc thi Khoa học kỹ thuật
1Tố chức cuộc thi Khoa học kỹ thuật câp tỉnh
Số TTNội dung chiĐon vị tínhMức chi
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo thi, Hội đồng thẩm định hồ sơ, Ban Giám khảoÁp dụng bằng mức chi cho các chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.Ỉ)
2Tham gia thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia
2.1.Chi cho công tác tập huấn cho học sinh
2.1.1Chi cho giáo viên tập huấn học sinh (4 tỉết/ngày)
Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự cấp quốc gia; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu + 1/2 ngày giảng dạy (không quá 10 ngày)Người/ngày250
2.1.2Chi cho học sinh tham gia tập huấn (không quá 10 ngày)Người/ngày, 150
2.2Chi đồng phục cho đoàn (nếu có)Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chúng từ chi tiêu họp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
3Tổ chức cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp huyệnÁp dụng bằng 70% mức chi của cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh (mục IV. 1)
VHội khỏe phù đổng cấp huyện, cấp tỉnh và tham gia thi khu vực, toàn quốc
1Tổ chức Hội khỏe Phù đổng cấp tỉnh
1.1Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban Trọng tài và các tiểu banÁp dụng bằng 80% mức chi các chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1)
1.2Chi trang phục cho Ban Tổ chức, thư ký, trọng tàiCăn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu họp pháp, họp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
2Tập huấn cho học sinh và tham gia thi đấu khu vực, toàn quốc
2.1Chi cho công tác tập huấn
2.1.1Chi cho giáo viên tập huấn học sinh tham dự (4 tỉết/ngày)
Số TTNội dung chiĐon vị tínhMửc chi
Tiền công cán bộ phụ trách lớp tập huấn (không quá 13 ngày)Người/ngày 170
Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự ; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu + 1/2 ngày giảng dạy (không quá 25 ngày)Người/ngày 250
2.1.2Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự thi đấu (không quá 25 ngày)Người/ngày 150
2.2Phương tiện đi lại, đưa đón học sinh và giáo viên; Chi trang phục cho huấn luyện viên, học sinh phục vụ tập luyệnCăn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
2.3Trang phục cho Trưởng đoàn, huấn luyện viên, vận động viên tham dự kỳ thiCăn cứ theo chê độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
3Hội khỏe phù đổng cấp huyệnÁp dụng bằng 70% các mức chi tương ứng của Hội khỏe Phù đổng cấp tỉnh (mục v.l)
VIHội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp trường, cấp sỏ’ và tham gia hội thao toàn quốc
1Tổ chức Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp sở
1.1Chi tiền công cho các chức danh của Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban ra đề thi, Ban Giám khảo và các tiểu banÁp dụng bàng 80% mức chi các chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II. 2.1)
1.2Tiền công ra đề thi chính thức, dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểmÁp dụng bằng 80% mức chi ra đề chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, thang điểm kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục là. 3.3)
2Tập huấn và tham dự Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp toàn quốc
2.1Chi cho công tác tập huấn
2.1.1Chi cho giáo viên tập huấn học sinh (4 tiết/ngày)
Số TTNội dung chi Đon vị tính • Mửc chi
Tiền công cán bộ phụ trách lóp tập huấn (không quả 08 ngày)Người/ngày 170
Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu + 1/2 ngày giảng dạy (không quả 15 ngày)Người/ngày 250
2.1.2Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự kỳ thi (không quá 15 ngày)Người/ngày 150
2.2Chi cho công tác tham dự kỳ thi
Trang phục cho các thành viên đoàn tập luyện và tham dự thi đấuCăn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu họp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
VIIHội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tống phụ trách đội giỏi cấp huyện, cấp tỉnh
1Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi cấp tỉnh
1.1Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Ban Thư ký, Ban ra đề thi, Ban Coi thi- Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lóp giỏi áp dụng bằng các mức chi cho các chức danh tương úng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1) - Hội thi giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi áp dụng bằng 80% các mức chi cho các chức danh tương ứng tương úng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục 11.2.1)
1.2Tiền công ra đề thi chính thức, dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểmÁp dụng bằng 80% mức chi ra đề chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, thang điểm kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục XI. 3.3)
2Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi cấp huyệnÁp dụng bằng 70% các mức chi của Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi cấp tỉnh (mục VII. 1)
Số TTNội dung chiĐon vị tínhMức chi
VIIIKỳ thi tuyển, xét tuyển viên chức/Kỳ thi, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
1Chi tiền công cho các chức danh của Hội đồng tuyển dụng viên chức/Hội đồng thi, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên và các Ban của Hội đồng (Ban Thư kỷ, Ban Kiểm tra phiếu đăng kỷ dự tuyển/Kỉểm tra hả sơ dự xét thăng hạng, Ban Chấm hồ sơ, Ban Đe thỉ, Ban In sao, Ban Coi thỉ, Ban phách, Ban Phỏng vấn, Ban Chấm thỉ, Ban Chấm phúc khảo, Ban Giảm sát)
1.1Chủ tịch Hội đồng/Trưởng banNgười/ngày 340
1.2Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banNgười/ngày 300
1.3Thư ký, cán bộ chấm thi trắc nghiệm, chấm thi tự luận, chấm phúc khảo, chấm hồ sơ dự xét thăng hạng, kiểm tra phiếu đăng ký dự tuyểnNgười/ngày 280
1.4Úy viên, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát, kỹ thuật viên, công an bảo vệ 24h/24hNgười/ngày 240
1.5Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ, công an vòng ngoàiNgười/ngày 140
1.6Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)Người/đợt 250
2Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đông/Ban đê thi, Ban In sao, Ban Làm phách; thành viên Ban Giám sát công tác ra đề, in sao, làm phách (thực hiện cách ỉy)Áp dụng bằng mức chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.2)
3Chi cho công tác ra đề thi/Đề kiểm tra, sát hạchÁp dụng bằng mức chi cho công tác ra đề kỳ thi tuyển sinh lóp 10 trung học phổ thông (mục XI. 3.5)
Số TTNội dung chi Đon vị tính • Mức chi
IXCác kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác (nếu có)
1Cấp tỉnhÁp dụng tối đa 80% mức chi của các nội dung tương ứng với kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I)
2Cấp huyệnÁp dụng tối đa 50% mức chi của các nội dung tương ứng với kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I)
XCác kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp trường (nếu có)Áp dụng bằng 50% mức chi của kỳ thi cấp huyện tương úng
XIChi cho công tác ra đề
1Chi xây dựng, phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi5)
1.1Chủ trìNgười/ngày 340
1.2ủy viênNgười/ngày 240
2Chi ra đề đề xuất đối với môn tự luận (đoi với môn thi không có ngân hàng câu hỏi)
2.1Thi chọn đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc giaĐề theo phân môn 800
2.2Thi học sinh giỏi cấp tỉnhĐe theo phân môn 700
2.3Thi học sinh giỏi cấp huyệnĐe theo phân môn 560
2.4Thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thôngĐe theo phân môn 480
3Tiền công ra đề thi chính thức, đề thi dự bị của đề thi tự luận hoặc đề thi trắc nghiệm có kèm theo đáp án, thang điếm (soạn thảo: 70%), phản biện: 20%, thẩm định: 10%))
3.1Thi chọn đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc giaNgười/ngày 740
3.2Thi thử tốt nghiệp trung học phổ thôngNgười/ngày 550
3.3Thi học sinh giỏi cấp tỉnhNgười/ngày 650
3.4Thi học sinh giỏi cấp huyệnNgười/ngày 520
3.5Thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thôngNgười/ngày 550
số TTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi
4Chi công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
4.1Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
Chủ trìNgười/ngày 340
Thành viênNgười/ngày 240
4.2Chi soạn thảo câu hỏi thôCâu 56
4.3Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏiCâu 48
4.4Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệmCâu 40
4.5Tổ chức thi thử nghiệmÁp dụng bằng 70% mức chi cho công tác tổ chức thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I)
4.6Phân tích kết quả thi thử nghiệm theo từng đề thiBáo cáo/môn 800
4.7Chi chỉnh sửa lại câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thiCâu 28
4.8Chi rà soát, lựa chọn và nhập câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo huớng chuẩn hóaCâu8
4.9Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
Chủ trìNgười/ngày 340
Thành viênNgười/ngày 240
XIIChi khen thưởng học sinh, giáo viên
1Thưởng đối với học sinh
1.1Thưởng cá nhân thi học sinh giỏi các môn văn hoá
aHọc sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp quôc gia
- Giải nhấtmức thưởng1.000
- Giải nhìmức thưởng 800
- Giải bamức thưởng 600
- Giải khuyến khíchmức thưởng 400
bHọc sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp tỉnh
- Giải nhấtmức thưởng 450
- Giải nhìmức thưởng 300
số TTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi
- Giải bamức thưởng 200
- Giải khuyến khíchmức thưởng 150
cHọc sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp huyện
- Giải nhấtmức thưởng 250
- Giải nhìmức thưởng 200
- Giải bamức thưởng 150
- Giải khuyến khíchmức thưởng 100
1.2Thuởng cho các dụ án đạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật
aCấp quốc gia
- Giải nhấtmức thưởng 2.400
- Giải nhìmức thưởng 1.600
- Giải bamức thưởng 1.200
- Giải tưmức thưởng 800
bCấp tỉnhÁp dụng bằng 80% mức thưởng các giải tương úng cấp quốc gia
cCấp huyệnÁp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
1.3Thưởng Giải điền kinh, bóng rổ, bóng đá, Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh, Hội khỏe Phù đổng và các giải thể thao khác
1.3.1Đối với cá nhân
aCấp tỉnh
Giải nhất/Huy chương vàngmức thưởng 350
Giải nhì/Huy chương bạcmức thưởng 300
Giải ba/Huy chương đồngmức thưởng 200
bCấp huyệnAp dụng băng 70% mức thưởng các giải tương úng cấp tỉnh
1.3.2Giải đồng đội, Giải đôi các môn thể thao
1.3.2.1Môn điền kinh và các môn thể thao
aCấp tỉnh
Giải nhất/Huy chương vàngmức thưởng 600
Giải nhì/Huy chương bạcmức thưởng 450
Giải ba/Huy chương đồngmức thưởng 350
bCấp huyệnÁp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
Số TTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi
1.3.2.2Môn bóng rố, bóng đá, Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh
aCấp tỉnh
Giải nhất/Huy chương vàngmức thưởng 1.400
Giải nhì/Huy chương bạcmức thưởng 1.200
Giải ba/Huy chương đồngmức thưởng 850
Giải khuyến khíchmức thưởng 450
bCấp huyệnÁp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
1.3.3Giải toàn đoàn
aCấp tỉnh
Giải nhấtmức thưởng 1.700
Giải nhìmức thưởng 1.400
Giải bamức thưởng 1.200
Giải khuyến khíchmức thưởng 600
Giải phong trào thể thao trường họcmức thưởng 1.200
Giải phong cách môn bóng rổ, bóng đámức thưởng 700
Giải cho cầu thủ xuất sắc nhất môn bóng rổ, bóng đámức thưởng 450
bCấp huyệnÁp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
1.3.4Khen thưởng đối với tập thể, cá nhân tham gia và đạt giải khu vực, quốc gia
aGiải cá nhân
Giải nhất/Huy chương vàngmức thưởng 800
Giải nhì/Huy chương bạcmức thưởng 650
Giải ba/Huy chương đồngmức thưởng 500
bGiải đôi, chạy tiếp sức
Giải nhất/Huy chương vàngmức thưởng 1.200
Giải nhì/Huy chương bạcmức thưởng 800
Giải ba/Huy chương đồngmức thưởng 650
cGiải đồng đội
Giải nhất/Huy chương vàngmức thưởng 2.400
Giải nhì/Huy chưong bạcmức thưỏng 1.600
Giải ba/Huy chương đồngmức thưởng 800
Số TT Nội dung chi Đơn vị tính • Mức chi
dGiải toàn đoàn
Giải nhất/Huy chương vàngmức thưởng 3.200
Giải nhì/Huy chương bạcmức thưởng 2.400
Giải ba/Huy chương đồngmức thưởng 1.600
1.4Thưởng đối với giáo viên
aThưởng đối với giáo viên dự thi đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên tổng phụ trách Đội giỏi
- Cấp tỉnhmức thưởng 450
- Cấp huyệnmức thưởng 300
bThưởng cho tố giáo viên tập huấn/ôn luyện có học sinh đoạt giải và giáo viên trực tiếp giảng dạy có học sinh đoạt giải (chỉ được hưởng mức thưởng đôi với giải cao nhất mà học sinh đạt được trong một kỳ thỉ)
- Cấp khu vực/quốc gia
+ Giải nhấtmức thưởng 2.000
+ Giải nhìmức thưởng 1.700
+ Giải bamức thưởng 1.400
- Cấp tỉnh
+ Giải nhấtmức thưởng 450
+ Giải nhìmức thưởng 350
+ Giải bamức thưởng 300
- Cấp huyện
+ Giải nhấtmức thưởng 350
+ Giải nhìmức thưởng 300
+ Giải bamức thưởng 200
XIIIChi cho công tác chuẩn bị, tổ chức, tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
1Chi thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng và các Ban phục vụ công tác tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (nếu có)Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, họp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
Số TTNội dung chiĐon vị tính Mức chi
2Chi mua, thuê, vận chuyển lắp đặt, gia công, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư văn phòng phẩm, chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ ra công tác đề thi, ỉn sao đề thi, tổ chức thi, chấm thi, tập huấn và tham dự của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (nếu cỏ).Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn chứng từ chi tiêu họp pháp, họp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
3Chi công tác phí, giải khát giữa giờ cho các thành viên tham gia công tác tổ chức thi (nếu có), giáo viên trong quá trình tập huấn và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

Thực hiện theo Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày

08/10/2017 của HĐND tỉnh ban hành quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đon vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tồ chức hội sử dụng kinh phí do nhà ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 29/2019/NQ-HĐND ngày

19/9/2019 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngay 08/10/2017.

4Chi tiền ăn, ở, đi lại, giải khát giữa giờ của học sinh các đội tuyển trong quá trình tập huân và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

Vận dụng mức chi theo Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/10/2017 của HĐND tỉnh ban hành quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đon vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do nhà ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 29/2019/NQ-HĐND ngày

19/9/2019 của HĐND tỉnh sửa đối, bổ sung một số điều Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngay 08/10/2017.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Điều 3 Quy định này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

Khi các văn bản viện dẫn để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Mục lục Bấm để đi tới điều