vanban.org

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2006, gồm những nội dung cơ bản như sau: — Nghị quyết 85/2007/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Thanh Hóa Ban hành 29/12/2007 Hiệu lực 08/01/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 85/2007/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2006, gồm những nội dung cơ bản như sau:

I. THU NSNN PHÂN CHIA CÁC CẤP NGÂN SÁCH:

                                                                                                                    Đơn vị tính: Triệu đồng.

    TT   Chỉ tiêu   Thu NSNN Phân chia các cấp ngân sách
Thu Thu Trong đó
NSTW NSĐP NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã
  Tổng thu NSNN 8.131.565 116.511 8.015.054 4.764.917 2.402.263 847.874
1 Các khoản thu cân đối NSNN 2.518.914 67.094 2.451.820 1.674.794 498.117 278.909
  Trong đó: -Thu nội địa -Các khoản thu XNK -Thu kết dư NS -Thu chuyển nguồn   1.608.524 25.272 247.278 637.840   41.822 25.272       1.566.702   247.278 637.840   976.587   78.593 619.614   376.434   103.779 17.904   213.681   64.906 322
2 Các khoản thu để lại chi QL qua NSNN 499.470   499.470 213.869 90.201 195.400
3 Thu bổ sung từ NS cấp trên T.đó: - BS cân đối NS  - BS có mục tiêu, khác 5.037.386 2.796.245 2.241.141   5.037.386 2.796.245 2.241.141 2.851.254 1.298.124 1.553.130 1.812.567 1.274.942537.625 373.565 223.179 150.386
  Thu NS cấp dưới nộp lên 1.378       1.378  
5 Thu bán trái phiếu, thu vay 74.417 49.417 25.000 25.000    

II. CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG:

Đơn vị tính: Triệu đồng.

  TT   Chỉ tiêu   Chi ngân Trong đó
sách địa phương NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã
  Tổng chi 7.830.289 4.741.754 2.301.994 786.541
1 Chi cân đối NS 5.219.772 2.715.318 1.869.870 634.584
  TĐ: - Chi đầu tư phát triển 1.361.631 942.447 250.130 169.054
  - Chi trả nợ gốc, lãi tiền vay 51.462 51.462    
  - Chi thường xuyên 3.117.447 1.091.149 1.564.149 462.149
  - Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.900 1.900    
  - Chi chuyển nguồn 687.332 628.360 55.591 3.381
2 Chi từ nguồn thu để lại chi QL qua NSNN 423.007 213.869 58.559 150.579
3 Chi bổ sung ngân sách cấp dưới TĐ: - BS cân đối NS         - BS có mục tiêu 2.186.132 1.498.121 688.011 1.812.567 1.274.942 537.625 373.565 223.179 150.386    
4 Chi nộp ngân sách cấp trên 1.378     1.378

III. CÂN ĐỐI THU-CHI NSĐP:

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT Chỉ tiêu Tổng Trong đó
số NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã
1 Tổng thu NSĐP 8.015.054 4.764.917 2.402.263 847.874
2 Tổng chi NSĐP 7.830.289 4.741.754 2.301.994 786.541
3 Chênh lệch thu-chi NSĐP 184.765 23.163 100.269 61.333