Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2006, gồm những nội dung cơ bản như sau:
I. THU NSNN PHÂN CHIA CÁC CẤP NGÂN SÁCH:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| TT | Chỉ tiêu | Thu NSNN | Phân chia các cấp ngân sách | ||||
| Thu | Thu | Trong đó | |||||
| NSTW | NSĐP | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | |||
| Tổng thu NSNN | 8.131.565 | 116.511 | 8.015.054 | 4.764.917 | 2.402.263 | 847.874 | |
| 1 | Các khoản thu cân đối NSNN | 2.518.914 | 67.094 | 2.451.820 | 1.674.794 | 498.117 | 278.909 |
| Trong đó: -Thu nội địa -Các khoản thu XNK -Thu kết dư NS -Thu chuyển nguồn | 1.608.524 25.272 247.278 637.840 | 41.822 25.272 | 1.566.702 247.278 637.840 | 976.587 78.593 619.614 | 376.434 103.779 17.904 | 213.681 64.906 322 | |
| 2 | Các khoản thu để lại chi QL qua NSNN | 499.470 | 499.470 | 213.869 | 90.201 | 195.400 | |
| 3 | Thu bổ sung từ NS cấp trên T.đó: - BS cân đối NS - BS có mục tiêu, khác | 5.037.386 2.796.245 2.241.141 | 5.037.386 2.796.245 2.241.141 | 2.851.254 1.298.124 1.553.130 | 1.812.567 1.274.942537.625 | 373.565 223.179 150.386 | |
| Thu NS cấp dưới nộp lên | 1.378 | 1.378 | |||||
| 5 | Thu bán trái phiếu, thu vay | 74.417 | 49.417 | 25.000 | 25.000 | ||
II. CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| TT | Chỉ tiêu | Chi ngân | Trong đó | ||
| sách địa phương | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | ||
| Tổng chi | 7.830.289 | 4.741.754 | 2.301.994 | 786.541 | |
| 1 | Chi cân đối NS | 5.219.772 | 2.715.318 | 1.869.870 | 634.584 |
| TĐ: - Chi đầu tư phát triển | 1.361.631 | 942.447 | 250.130 | 169.054 | |
| - Chi trả nợ gốc, lãi tiền vay | 51.462 | 51.462 | |||
| - Chi thường xuyên | 3.117.447 | 1.091.149 | 1.564.149 | 462.149 | |
| - Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.900 | 1.900 | |||
| - Chi chuyển nguồn | 687.332 | 628.360 | 55.591 | 3.381 | |
| 2 | Chi từ nguồn thu để lại chi QL qua NSNN | 423.007 | 213.869 | 58.559 | 150.579 |
| 3 | Chi bổ sung ngân sách cấp dưới TĐ: - BS cân đối NS - BS có mục tiêu | 2.186.132 1.498.121 688.011 | 1.812.567 1.274.942 537.625 | 373.565 223.179 150.386 | |
| 4 | Chi nộp ngân sách cấp trên | 1.378 | 1.378 | ||
III. CÂN ĐỐI THU-CHI NSĐP:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| TT | Chỉ tiêu | Tổng | Trong đó | ||
| số | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | ||
| 1 | Tổng thu NSĐP | 8.015.054 | 4.764.917 | 2.402.263 | 847.874 |
| 2 | Tổng chi NSĐP | 7.830.289 | 4.741.754 | 2.301.994 | 786.541 |
| 3 | Chênh lệch thu-chi NSĐP | 184.765 | 23.163 | 100.269 | 61.333 |