Điều 2. Sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung quy định về phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:
1. Sửa tên “Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết” thành “Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường”, cụ thể như sau:
a) Tại mục 10 phần V Phụ lục I như sau:
| STT | Tên phí/ Lĩnh vực | Đơn vị tính | Mức thu |
| V | Tài nguyên và Môi trường | ||
| 10 | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | ||
| - | Dự án ≤ 50 tỷ | đồng/ báo cáo | 5.000.000 |
| - | Dự án > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ | đồng/ báo cáo | 6.000.000 |
| - | Dự án > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ | đồng/ báo cáo | 10.800.000 |
| - | Dự án > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ | đồng/ báo cáo | 12.000.000 |
| - | Dự án > 500 tỷ | đồng/ báo cáo | 15.600.000 |
b) Tại Mục 5 Phụ lục II như sau:
| STT | Lĩnh vực theo quy định tại Luật Phí, lệ phí | Tên phí, lệ phí | Đối tượng nộp phí, lệ phí | Đơn vị thu phí, lệ phí |
| 5 | Tài nguyên và Môi trường (09 phí, lệ phí) | 11. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | - Chi cục Bảo vệ môi trường; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
c) Tại Mục 5 Phụ lục III như sau:
| STT | Lĩnh vực theo quy định tại Luật Phí, lệ phí | Tên phí, lệ phí | Tên đơn vị thu phí, lệ phí | Tỷ lệ trích tối đa để lại (%) |
| 5 | Tài nguyên và môi trường | 8. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | - Chi cục Bảo vệ môi trường; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 90% (trong đó trích cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh là 4%) |
2. Bãi bỏ danh mục “Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi” tại: Mục 16 phần V Phụ lục I; số thứ tự 17 cột tên phí, lệ phí tại Mục 5 Phụ lục II; số thứ tự 14 cột tên phí, lệ phí tại Mục 5 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.