Điều 5. Mức chỉ thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kì thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông: Thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, thi tuyển sinh đầu cấp, thi chọn học sinh giỏi cấp huyện, tỉnh các môn văn hóa — Nghị quyết 84/2022/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/09/2025
Nam Định Ban hành 06/07/2022 Hiệu lực 16/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Điều 5. Mức chỉ thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kì thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông: Thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, thi tuyển sinh đầu cấp, thi chọn học sinh giỏi cấp huyện, tỉnh các môn văn hóa
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức chỉ (Nghìn đồng)
I
Chỉ tiền công cho các chức danh
1
Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi
1.1
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
Người/ngày
450
1.2
Phó Chủ tịch Thường trực/Phó Trưởng ban Thường trực
Người/ngày
400
1.3
Phó Chủ tịch/Phó ban
Người/ngày
350
1.4
Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ làm việc cách ly (vòng trong 24/24h)
Người/ngày
250
1.5
Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
150
1.6
Bảo vệ, nhân viên phục vụ vòng ngoài
Người/ngày
150
2
Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi
2.1
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
Người/ngày
400
2.2
Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban
Người/ngày
350
2.3
Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ làm việc cách ly (vòng trong)
Người/ngày
250
2.4
Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ vòng ngoài
Người/ngày
150
3
Thành viên Ban/Tổ vận chuyển đề thi
3.1
Trưởng ban/Tổ trưởng
Người/ngày
350
3.2
Phó Trưởng ban/Tổ phó
Người/ngày
320
3.3
Ủy viên
Người/ngày
250
3.4
Công an bảo vệ
Người/ngày
150
4
Thành viên Ban Chỉ đạo thi
4.1
Trưởng ban
Người/ngày
400
4.2
Phó Trưởng ban Thường trực/Phó Trưởng ban
Người/ngày
350
4.3
Ủy viên, thư ký
Người/ngày
250
4.4
Nhân viên phục vụ
Người/ngày
150
5
Thành viên Hội đồng thi
5.1
Chủ tịch Hội đồng thi
Người/ngày
400
5.2
Phó Chủ tịch Thường trực/Phó chủ tịch
Người/ngày
350
5.3
Ủy viên
Người/ngày
250
6
Thành viên Ban Thư ký Hội đồng thi
6.1
Trưởng ban
Người/ngày
350
6.2
Phó Trưởng ban
Người/ngày
300
6.3
Ủy viên
Người/ngày
250
7
Thành viên Hội đồng/Ban Coi thi/Điểm thi
7.1
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban, Điểm thi
Người/ngày
350
7.2
Phó chủ tịch Hội đồng/Phó trưởng Ban, Điểm thi
Người/ngày
300
7.3
Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát
Người/ngày
250
7.4
Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế
Người/ngày
150
8
Thành viên Ban/Tổ làm phách
8.1
Trưởng ban/Tổ trưởng
Người/ngày
350
8.2
Phó Trưởng ban/Tổ phó
Người/ngày
300
8.3
Ủy viên, thư ký, công an, nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly (vòng trong)
Người/ngày
250
8.4
Công an, nhân viên phục vụ bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
150
9
Thành viên Hội đồng/Ban Chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi
9.1
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
Người/ngày
350
9.2
Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực
Người/ngày
320
9.3
Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban
Người/ngày
300
9.4
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên
Người/ngày
280
9.5
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế
Người/ngày
150
II
Tiền công ra đề thi
1
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
1.1
Chủ trì/Trưởng ban
Người/ngày
300
1.2
Các Uỷ viên/thành viên
Người/ngày
250
2
Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận
2.1
Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp
Đề
500
2.2
Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
Đề theo phân môn
500
2.3
Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực
Đề theo phân môn
800
3
Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị kèm đáp án, biểu điểm
3.1
Thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên
- Trắc nghiệm
Người/ngày
350
- Tự luận
Người/ngày
500
3.2
Thi lập đội tuyển học sinh giỏi dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia
- Trắc nghiệm
Người/ngày
400
- Tự luận
Người/ngày
700
3.3
Thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT không chuyên; Thi tuyển sinh cấp THCS; Thi học sinh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh
- Trắc nghiệm
Người/ngày
250
- Tự luận
Người/ngày
450
III
Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
1
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
1.1
Chủ trì
Người/ngày
250
1.2
Thành viên
Người/ngày
230
2
Tiền công đối với câu hỏi
2.1
Tiền công soạn thảo câu hỏi thô
Đồng/câu
50
2.2
Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi
Đồng/câu
45
2.3
Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm
Đồng/câu
40
2.4
Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
Đồng/câu
35
2.5
Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
Đồng/câu
5
3
Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
3.1
Chủ trì/Trường ban
Người/ngày
400
3.2
Thành viên/Uỷ viên
Người/ngày
300
IV
Tiền công chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học, bài thi trắc nghiệm; Chấm phúc khảo bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học, bài thi trắc nghiệm
1
Thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học phổ thông không chuyên
Người/ngày
350
2
Thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học phổ thông chuyên
Người/ngày
400
3
Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
Người/ngày
500
4
Thi học sinh giỏi cấp huyện
Người/ngày
400
5
Thi tốt nghiệp Trung học phổ thông
Người/ngày
400
6
Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia
Người/ngày
500
V
Các nhiệm vụ chi khác có liên quan
1
Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (Chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm)
Trưởng đoàn
Người/ngày
350
Phó Trưởng đoàn
Người/ngày
320
Thành viên đoàn
Người/ngày
280
Thanh tra độc lập
Người/ngày
300
2
Tiền công những người tham gia chuẩn bị dữ liệu, bì đựng đề thi, phiếu trả lời trắc nghiệm phục vụ coi thi và các hội đồng cách ly; in ấn hồ sơ, kết quả thi, tổng hợp số liệu báo cáo; dữ liệu in bằng, in bằng tốt nghiệp, in kết quả thi, chứng nhận kết quả thi...
2.1
Trưởng ban/Tổ trưởng
Người/ngày
240
2.2
Phó ban/Tổ phó
Người/ngày
200
2.3
Ủy viên
Người/ngày
180
3
Tiền công Hội đồng/Ban xét tốt nghiệp
3.1
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
Người/ngày
350
3.2
Phó chủ tịch Hội đồng/Phó trưởng ban
Người/ngày
300
3.3
Ủy viên, thư ký
Người/ngày
250
4
Chi hỗ trợ tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly; Người tham gia bảo vệ đề thi, bài thi 24/24 giờ tại Hội đồng/Ban coi thi, Hội đồng/Ban chấm thi
4.1
Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ trong thời gian thực tế ra đề thi, in sao đề thi, làm phách
Bằng 150% mức chi quy định tại Nghị số 74/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định
4.2
Chi tiền ăn tiền giải khát giữa giờ trong thời gian cách ly còn lại (cách ly để chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề thi, làm phách)
Thực hiện theo NQ số 74/2017/NQ-HĐND
4.3
Tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho những người tham gia bảo vệ đề thi, bài thi 24/24 giờ tại Hội đồng/Ban coi thi, Hội đồng/Ban chấm thi