Điều 6. Tiêu chí phân bổ vốn sự nghiệp
| Tiêu chí | Hệ số |
| 1. Tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo | |
| a) Dưới 5% | 0,40 |
| b) Từ 5% đến dưới 10% | 0,50 |
| c) Từ 10% trở lên | 0,60 |
| 2. Tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo | |
| a) Dưới 1.000 hộ | 0,40 |
| b) Từ 1.000 đến dưới 2.000 hộ | 0,50 |
| c) Từ 2.000 đến dưới 4.000 hộ | 0,60 |
| d) Từ 4.000 hộ trở lên | 0,70 |
| 3. Tỷ lệ suy dinh dường thấp còi của trẻ em dưới 5 tuổi | |
| a) Dưới 15% | 1,20 |
| b) Từ 15% đến dưới 20% | 1,40 |
| c) Từ 20% trở lên | 1,60 |
| 4. Số lượng tuyến sinh trên địa bàn | |
| a) Dưới 200 người/năm | 0,50 |
| b) Từ 200 người/năm đến dưới 350 người/nãm | 0,60 |
| c) Từ 350 người/năm trở lên | 0,70 |
| 5. Lực lượng lao động từ đủ 15 tuổi trở lên | |
| a) Dưới 50.000 người | 1,00 |
| b) Từ 50.000 đến dưới 100.000 người | 1,30 |
| c) Từ 100.000 người trở lên | 1,60 |
| 6. Sổ đơn vị hành chính cấp xã | |
| a) Dưới 10 xã | 1,00 |
| b) Từ 10 đến dưới 15 xã | 1,15 |
| c) Từ 15 xã trở lên | 1,30 |
- Số hộ nghèo, hộ cận nghèo và tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo của các huyện, thành phổ được xác định căn cứ vào số liệu công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2021 theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2022-2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh.
- Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng thấp còi được xác định cãn cứ vào số liệu công bố năm 2020 của Sở Y tế.
- Sổ lượng tuyển sinh trên địa bàn để tính hệ số được căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh bình quân giai đoạn 2016-2020 của các huyện, thành phố được câp có thấm quyền phê duyệt.
- Lực lượng lao động từ đủ 15 tuổi trở lên được xác định căn cứ vào sô liệu công bố năm 2020 của Cục Thống kê tỉnh.