vanban.org

Điều 1. Bổ sung Điểm c, Khoản 1, Điều 11 Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, như sau: — Nghị quyết 82/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/12/2022 Thay thế: 73/2022/NQ-HĐND · 15/12/2022
Đà Nẵng Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 73/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết 47/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về Quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố · 73/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 82/2016/NQ-HĐND Bổ sung Điểm c, Khoản 1, Điều 11 Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 về ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 82/2016/NQ-HĐND
01/01/2017Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 82/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung Điểm c, Khoản 1, Điều 11 Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, như sau:

“c) Trưởng ban, Phó Trưởng ban Hội đồng nhân dân cấp phường, xã được hưởng hỗ trợ kiêm nhiệm hàng tháng, mức hỗ trợ được tính theo hệ số nhân với mức lương cơ sở tại thời điểm, cụ thể như:

Trưởng ban: Hệ số 0,3 mức lương cơ sở;

Phó Trưởng ban: Hệ số 0,2 mức lương cơ sở”.