Điều 4. Mức hỗ trợ người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố
| Số TT | Người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố |
Mức hỗ trợ hàng tháng (Hệ số so với mức lương cơ sở) | |
| Thôn từ 350 hộ trở lên, tổ dân phố từ 500 hộ trở lên; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự | Thôn, tổ dân phố còn lại | ||
| 1 | Phó Trưởng thôn (Phó Tổ trưởng tổ dân phố) | 1,0 | 0,9 |
| 2 | Công an viên (bán chuyên trách) ở thôn, tổ dân phố thuộc xã, thị trấn (Bảo vệ dân phố ở tổ dân phố thuộc phường) | 1,0 | 0,9 |
| 3 | Thôn (tổ) đội trưởng | 0,7 | 0,6 |
| 4 | Nhân viên y tế và Dân số | 0,5 | 0,4 |
| 5 | Phó Bí thư chi bộ | 0,45 | 0,35 |
| 6 | Chi hội trưởng Chi hội Nông dân | 0,35 | 0,33 |
| 7 | Chi hội trưởng Chi hội Phụ nữ | 0,35 | 0,33 |
| 8 | Bí thư chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 0,35 | 0,33 |
| 9 | Chi hội trưởng Chi hội Cựu chiến binh | 0,35 | 0,33 |
| 10 | Chi hội trưởng Chi hội Người cao tuổi | 0,35 | 0,33 |