vanban.org

Điều 4. Mức hỗ trợ người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố — Nghị quyết 81/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 16/07/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 30/2024/ NQ-HĐND · 06/06/2024
Bắc Giang Ban hành 13/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 81/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung liên quan đến người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 81/2023/NQ-HĐND
16/07/202630/2026/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 01/07/202430/2024/ NQ-HĐNDBãi bỏ 01/01/2024Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 và Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, tổ dân phố và người tham gia công việc ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 27/2021/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 81/2023/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức hỗ trợ người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố

Số TT Người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố Mức hỗ trợ hàng tháng
(Hệ số so với mức lương cơ sở)
Thôn từ 350 hộ trở lên, tổ dân phố từ 500 hộ trở lên; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự Thôn, tổ dân phố còn lại
1 Phó Trưởng thôn (Phó Tổ trưởng tổ dân phố) 1,0 0,9
2 Công an viên (bán chuyên trách) ở thôn, tổ dân phố thuộc xã, thị trấn (Bảo vệ dân phố ở tổ dân phố thuộc phường) 1,0 0,9
3 Thôn (tổ) đội trưởng 0,7 0,6
4 Nhân viên y tế và Dân số 0,5 0,4
5 Phó Bí thư chi bộ 0,45 0,35
6 Chi hội trưởng Chi hội Nông dân 0,35 0,33
7 Chi hội trưởng Chi hội Phụ nữ 0,35 0,33
8 Bí thư chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh 0,35 0,33
9 Chi hội trưởng Chi hội Cựu chiến binh 0,35 0,33
10 Chi hội trưởng Chi hội Người cao tuổi 0,35 0,33