Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa VII, nhiệm kỳ 2016 - 2021. — Nghị quyết 80/2016/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2017
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 80/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa VII, nhiệm kỳ 2016 - 2021.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
Điều 3. Đối tượng áp dụng
Chương II — KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 4. Công tác chuẩn bị kỳ họp HĐND tỉnh
Điều 5. Thông qua dự kiến chương trình kỳ họp
Điều 6. Thảo luận Tổ tại kỳ họp
Điều 7. Thảo luận tại phiên họp toàn thể
Điều 8. Biểu quyết tại phiên họp toàn thể
Điều 9. Thư ký kỳ họp
Điều 10. Thẩm tra và trình tự thông qua dự thảo nghị quyết, báo cáo, đề án trình tại kỳ họp HĐND tỉnh
Điều 11. Ban hành Nghị quyết, đề án, báo cáo, biên bản của kỳ họp HĐND tỉnh
Điều 12. Đánh giá, rút kinh nghiệm kỳ họp
Chương III — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 14. Trong việc đôn đốc, kiểm tra, giám sát thực hiện các nghị quyết của HĐND tỉnh, Thường trực HĐND có những nhiệm vụ, quyền hạn
Điều 15. Trách nhiệm của Thường trực HĐND tỉnh trong việc chỉ đạo điều hòa phối hợp hoạt động các Ban của HĐND tỉnh; theo dõi, hướng dẫn và nâng cao chất lượng đại biểu HĐND tỉnh và HĐND cấp dưới
Điều 16. Thường trực HĐND tỉnh được HĐND tỉnh ủy quyền thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau
Điều 17. Thành viên của Thường trực HĐND tỉnh
Chương IV — CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn các Ban của HĐND tỉnh
Điều 19. Cơ cấu tổ chức các Ban của HĐND tỉnh
Điều 20. Trưởng ban, Phó Trưởng ban và Ủy viên các Ban của HĐND
Chương V — ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 21. Nhiệm vụ và quyền hạn của đại biểu HĐND tỉnh
Điều 22. Tổ đại biểu HĐND tỉnh
Chương VI — HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, CÁC TỔ ĐẠI BIỂU VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 23. Hoạt động giám sát
Điều 24. Chất vấn và xem xét trả lời chất vấn tại kỳ họp HĐND tỉnh
Điều 25. Chất vấn và xem xét trả lời chất vấn tại phiên họp Thường trực HĐND tỉnh trong thời gian giữa hai kỳ họp HĐND tỉnh
Chương VII — QUAN HỆ CÔNG TÁC GIỮA THƯỜNG TRỰC HĐND TỈNH VỚI CÁC BAN CỦA HĐND TỈNH; UBND TỈNH; UBMTTQVN TỈNH; VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH; TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỈNH; CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TỈNH; THƯỜNG TRỰC HĐND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
Điều 26. Quan hệ với các Ban của HĐND tỉnh
Điều 27
Điều 28. Quan hệ với UBND tỉnh, Uỷ ban MTTQVN tỉnh
Điều 29. Trách nhiệm của UBND, Toà án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Cục Thi hành án dân sự tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, các đơn vị, tổ chức hữu quan trong quan hệ với HĐND tỉnh
Điều 30. Phối hợp hoạt động với HĐND huyện, thị xã, thành phố
Chương VIII — NHỮNG BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND TỈNH
Điều 31. Kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh
Điều 32. Chế độ, chính sách, khen thưởng
Điều 33. Bộ máy giúp việc của HĐND, Thường trực HĐND tỉnh
Chương IX — HIỆU LỰC THI HÀNH
Điều 34. Hiệu lực của Quy chế
Điều 35. Trách nhiệm thực hiện Quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy