Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV - kỳ họp thứ 12 thông qua tại Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND ngày 17/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai (Sau đây viết tắt là: Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND). Cụ thể như sau:
1. Bổ sung vào bảng giá đất
a) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại đô thị đối với 27 tuyến đường, đoạn đường tại Phụ lục số II kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số II.a đính kèm.
b) Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị đối với 27 tuyến đường, đoạn đường tại phụ lục số III kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số III.a đính kèm.
c) Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị đối với 27 tuyến đường, đoạn đường tại phụ lục số IV kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số IV.a đính kèm.
d) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại nông thôn khu vực 1 đối với 41 tuyến đường, đoạn đường tại phụ lục số V kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số V.a đính kèm.
đ) Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 1 đối với 41 tuyến đường, đoạn đường tại phụ lục số VI kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số VI.a đính kèm.
e) Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 1 đối với 41 tuyến đường, đoạn đường tại phụ lục số VII kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số VII.a đính kèm.
g) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại nông thôn khu vực 2 đối với 05 tuyến đường, đoạn đường tại phụ lục số VIII kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số VIII.a đính kèm.
h) Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 2 đối với 05 tuyến đường, đoạn đường tại phụ lục số IX kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số IX.a đính kèm.
i) Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 2 đối với 05 tuyến đường, đoạn đường tại phụ lục số X kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số X.a đính kèm.
2. Điều chỉnh bảng giá đất
a) Điều chỉnh bảng giá đất ở tại đô thị đối với 08 tuyến đường, đoạn đường tại Phụ lục số II kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số II.b đính kèm.
b) Điều chỉnh bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị đối với 08 tuyến đường, đoạn đường tại phụ lục số III kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số III.b đính kèm.
c) Điều chỉnh bảng giá đất sản xuất kinh, doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị đối với 08 tuyến đường, đoạn đường tại phụ lục số IV kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục số IV.b đính kèm.
d) Điều chỉnh tên gọi, mốc xác định của 48 tuyến đường, đoạn đường trong bảng giá đất tại các Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V, Phụ lục VI, Phụ lục VII, Phụ lục VIII, Phụ lục IX, Phụ lục X kèm theo Nghị quyết số 34/2014/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục XVIII đính kèm.
3. Hủy bỏ giá đất của 38 khu vực, tuyến đường, đoạn đường, ngõ phố trong bảng giá đất Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V, Phụ lục VI, Phụ lục VII, Phụ lục VIII, Phụ lục IX, Phụ lục X: Chi tiết tại Phụ lục XIX đính kèm.