vanban.org

Điều 1. Nhất trí thông qua nội dung Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm (2008 – 2010) huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu sau: — Nghị quyết 80/2008/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
HĐND huyện Thạnh Trị Ban hành 19/12/2008 Hiệu lực 26/12/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 80/2008/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nhất trí thông qua nội dung Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm (2008 – 2010) huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu sau:

1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

Tổng diện tích tự nhiên:  28.759,96 ha.

- Đất nông nghiệp: 25.809,40 ha, chiếm 89,74% tổng diện tích tự nhiên.

+ Đất sản xuất nông nghiệp: 25.133,90  ha (giảm 299,68 ha so với hiện trạng năm 2007);

+ Đất lâm nghiệp: 139,16 ha;

+ Đất nuôi trồng thủy sản: 534,26 ha;

+ Đất nông nghiệp khác: 2,08 ha.

- Đất phi nông nghiệp: có diện tích 2.950,56 ha, chiếm 10,26% tổng diện tích tự nhiên, bao gồm:

+ Đất ở: 437,68 ha;

+ Đất chuyên dùng: 1.588,20 ha;

+ Đất tôn giáo tín ngưỡng:  31,05 ha;

+ Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 59,04 ha;

+ Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng: 834,14 ha;

+ Đất phi nông nghiệp khác: 0,45 ha.

2. Kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2008 - 2010:

- Năm 2008:

+ Đất nông nghiệp: 25.922,02 ha;

+ Đất phi nông nghiệp: 2.837,94 ha.

- Năm 2009:

+ Đất nông nghiệp: 25.871,61 ha;

+ Đất phi nông nghiệp: 2.888.35 ha.

- Năm 2010

+ Đất nông nghiệp: 25.809,40 ha;

+ Đất phi nông nghiệp: 2.950,56 ha.

3. Định hướng sử dụng đất đến năm 2020:

Tổng diện tích tự nhiên: 28.759,96 ha, bao gồm:

- Đất nông nghiệp: 25.190,22 ha, chiếm 87,59% tổng diện tích tự nhiên, được sử dụng như sau:

+ Đất sản xuất nông nghiệp: 24.360,35 ha;

+ Đất lâm nghiệp: 138,22 ha;

+ Đất nuôi trồng thủy sản: 689,57 ha;

+ Đất nông nghiệp khác: 2,08 ha.

- Đất phi nông nghiệp: 3.569,74 ha, chiếm 12,41% tổng diện tích tự nhiên, được sử dụng như sau:

+ Đất ở: 531,47 ha;

+ Đất chuyên dùng: 2.115,29 ha;

+ Đất tôn giáo tín ngưỡng: 31,05 ha;

+ Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 57,34 ha;

+ Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng: 834,14 ha;

+ Đất phi nông nghiệp khác: 0,45 ha.

 (Đính kèm phụ lục)