vanban.org

Điều 2. Các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên — Nghị quyết 767/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/10/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/10/2026
Hưng Yên Ban hành 10/10/2025 Hiệu lực 10/10/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 767/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên từ năm học 2025-2026 · 767/2025/NQ-HĐND
08/10/202631/2026/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 10/10/2025Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Thái Bình từ năm học 2024-2025 · 17/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 45/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung nội dung thứ 4 trong danh mục tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập, từ năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 45/2020/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 767/2025/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

1. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục có quy định mức trần, cụ thể như sau:

TT Các khoản thu Đơn vị tính Mức trần
Trẻ em mầm non Học sinh tiểu học Học sinh trung học cơ sở Học sinh trung học phổ thông Học sinh học tại các Trung tâm GDNN- GDTX
1 Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em ngày thứ Bảy, trong hè (cha, mẹ hoặc người đại diện của trẻ em có nhu cầu) đồng/trẻ em/ngày 35.000 Không Không Không Không
2 Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ (cha, mẹ hoặc người đại diện của trẻ em có nhu cầu) đồng/trẻ em/giờ 10.000 10.000 Không Không Không
3 Làm quen với tiếng Anh (đối với trẻ em trong độ tuổi Mẫu giáo khi cha mẹ trẻ hoặc người đại diện của trẻ em có nhu cầu)            
3.1 100% giáo viên là người Việt Nam đồng/trẻ em/hoạt động 10.000 Không Không Không Không
3.2 50% giáo viên là người Việt Nam, 50% giáo viên là người nước ngoài đồng/trẻ em/hoạt động 25.000 Không Không Không Không
4 Nước uống đồng/trẻ em, học sinh/tháng 14.000 14.000 14.000 14.000 14.000
5 Hoạt động giáo dục Ngoại ngữ cho học sinh lớp 1, lớp 2 (áp dụng đối với môn ngoại ngữ tự chọn và học sinh có nhu cầu) đồng/học sinh/tháng Không 40.000 Không Không Không
6 Trông giữ xe cho học sinh (Học sinh có nhu cầu và loại xe phù hợp với lứa tuổi theo quy định của pháp luật) đồng/học sinh/tháng Không (Học sinh lớp 4, lớp 5) xe đạp: 10.000 Xe đạp: 10.000; xe đạp điện 15.000 Xe đạp: 10.000; xe đạp điện, xe máy: 15.000 Xe đạp: 10.000; xe đạp điện, xe máy: 15.000

2. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục không quy định mức trần, cụ thể như sau:

a) Các khoản thu, chi dịch vụ ăn uống, bán trú;

b) Dịch vụ đưa đón người học;

c) Tiền điện sử dụng điều hòa;

d) Dịch vụ giáo dục hướng nghiệp, hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp (hoạt động ngoại khóa);

đ) Hoạt động giáo dục tiếng Anh tăng cường ở trường phổ thông; Ngoại ngữ 2 ở trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông;

e) Dịch vụ bồi dưỡng về văn hóa, nghệ thuật, thể thao; hoạt động giáo dục kỹ năng sống; hoạt động giáo dục STEM/STEAM; giáo dục năng lực số, trí tuệ nhân tạo (AI) thực hiện đối với học sinh tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông.