Điều 1. Dự toán phân bổ ngân sách nhà nước năm 2018
| I. Tổng dự toán thu ngân sách địa phương: | 14.909.932 | triệu đồng |
| 1. Ngành thuế thu và thu khác các cấp ngân sách: | 6.000.000 | triệu đồng |
| 1.1. Thu thuế và phí: | 5.845.000 | triệu đồng |
| 1.2. Thu khác ngân sách các cấp: | 155.000 | triệu đồng |
| 2. Các khoản thu để lại chi qua quản lý nhà nước: | 53.675 | triệu đồng |
| 3. Thu thuế xuất, nhập khẩu: | 3.400.000 | triệu đồng |
| Tổng thu ngân sách trên địa bàn: | 9.453.675 | triệu đồng |
| Trong đó: + Ngân sách Trung ương hưởng: | 3.884.107 | triệu đồng |
| + Ngân sách địa phương: | 5.569.568 | triệu đồng |
| 4. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: | 8.775.364 | triệu đồng |
| 4.1. Bổ sung cân đối: | 5.719.191 | triệu đồng |
| 4.2. Bổ sung nguồn thực hiện cải cách tiền lương: | 156.627 | triệu đồng |
| 4.3. Bù giảm thu dự toán 2018 để thực hiện CCTL: | 197.653 | triệu đồng |
| 4.4. Bổ sung có mục tiêu: | 1.500.808 | triệu đồng |
| 4.5. Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện chế độ, chính sách của Trung ương: | 884.088 | triệu đồng |
| 4.6. Bổ sung Chương trình mục tiêu quốc gia: | 316.997 | triệu đồng |
| 5. Thu vay: | 165.000 | triệu đồng |
| 6. Dự kiến thu các nhiệm vụ chưa chi chuyển nguồn sang năm sau: | 400.000 | triệu đồng |
| II. Tổng dự toán chi ngân sách địa phương: | 14.909.932 | triệu đồng |
| 1. Chi đầu tư phát triển: | 3.438.877 | triệu đồng |
| Trong đó: | ||
| 1.1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung trong nước: | 596.090 | triệu đồng |
| 1.2. Chi xây dựng cơ bản vốn nước ngoài: | 197.840 | triệu đồng |
| 1.3. Chi đầu tư theo các mục tiêu TW quyết định: | 634.000 | triệu đồng |
| 1.4. Chi hỗ trợ nhà ở cho người có công: | 103.968 | triệu đồng |
| 1.5. Nguồn Trái phiếu Chính phủ: | 565.000 | triệu đồng |
| 1.6. Chi từ nguồn bội chi: | 48.000 | triệu đồng |
| 1.7. Chi đầu tư từ nguồn để lại theo chế độ quy định: | 1.293.979 | triệu đồng |
| a) Tiền thuê đất 2 đô thị, các xã nông thôn mới: | 80.979 | triệu đồng |
| b) Nguồn xổ kiến kiến thiết: | 13.000 | triệu đồng |
| c) Chi đầu tư từ nguồn tiền sử dụng đất: | 1.200.000 | triệu đồng |
| - Ngân sách tỉnh: | 300.267 | triệu đồng |
| + Chi phí đầu tư tạm tính từ nguồn thu phát sinh theo Đề án phát triển quỹ đất của tỉnh: | 45.100 | triệu đồng |
| + Ngân sách tỉnh hưởng: | 255.167 | triệu đồng |
| Trong đó: | ||
| + Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới: | 50.000 | triệu đồng |
| + Hỗ trợ chi phí giải phóng mặt bằng các dự án: | 20.000 | triệu đồng |
| + Kinh phí lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước, xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai, đối ứng dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai tỉnh Hà Tĩnh; kinh phí đo mới, chỉnh lý bản đồ địa chính;... | 20.000 | triệu đồng |
| + Các dự án quan trọng, cấp bách khác của địa phương: | 165.167 | triệu đồng |
| - Ngân sách huyện: | 501.723 | triệu đồng |
| - Ngân sách xã: | 398.010 | triệu đồng |
| 2. Chi thường xuyên: | 9.429.258 | triệu đồng |
| Trong đó: | ||
| - Quản lý hành chính, nhà nước, đảng, đoàn thể: | 2.016.472 | triệu đồng |
| - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo: | 3.792.473 | triệu đồng |
| - Sự nghiệp y tế: | 536.177 | triệu đồng |
| - Sự nghiệp văn hóa, thể thao, du lịch: | 155.190 | triệu đồng |
| - Sự nghiệp khoa học công nghệ: | 39.573 | triệu đồng |
| - Sự nghiệp đảm bảo xã hội: | 1.066.271 | triệu đồng |
| - Sự nghiệp kinh tế: | 987.751 | triệu đồng |
| - Sự nghiệp môi trường: | 130.120 | triệu đồng |
| 3. Dự phòng ngân sách: | 248.263 | triệu đồng |
| 4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: | 1.340 | triệu đồng |
| 5. Chi các chương trình MTQG: | 316.997 | triệu đồng |
| 6. Chi trả nợ vay đến hạn: | 165.000 | triệu đồng |
| 7. Chi các nhiệm vụ từ thu chuyển nguồn năm trước: | 400.000 | triệu đồng |
| 8. Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác: | 910.197 | triệu đồng |
(Chi tiết tại Phụ lục số 01, 02, 02a, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12)