Điều 2. Quy định lộ trình và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đồng Hới, cụ thể:
Đơn vị tính: Đồng/m³.
| Thời gian Đối tượng chịu phí | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 |
|---|---|---|---|
| Phí nước thải các hộ dân cư | 1.610 | 1.610 | 1.610 |
| Phí nước thải các cơ quan HCSN, công cộng | 7.020 | 7.360 | 7.720 |
| Phí nước thải các đơn vị sản xuất vật chất | 8.900 | 9.330 | 9.780 |
| Phí nước thải các đơn vị kinh doanh | 11.240 | 11.780 | 12.350 |