Điều 2. Triển khai Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng giao UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa VII kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2007./.
| CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Đẳng |
DANH MỤC TÊN ĐƯỜNG ĐƯỢC ĐỔI VÀ ĐẶT TÊN
MỚI CỦA THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG - HUYỆN LẠC DƯƠNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 73 /2007/NQ-HĐND
ngày 20 tháng 7 năm 2007 của Hội Đồng Nhân Dân tỉnh Lâm Đồng)
1. Đổi tên đường: 02 tên đường phố: Đường Đan Kia và 79 (theo Quyết định số 1035/QĐ-UB ngày 14/12/1994 của UBND tỉnh Lâm Đồng) thành đường: 19 tháng 5 và Biđoúp.
| TT | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài | Chiều rộng |
| 01 | Biđoúp | Ngã tư thị trấn | Ranh giới Đạ Sar | 3.800m | Đoạn km0+km 1800: 24m; đoạn km1800 đến km3800: 12m |
| 02 | 19 tháng 5 | Ngã tư thị trấn | Ranh giới Xã Lát | 800m | 12m |
2. Đặt tên mới: tên đường phố (đường hiện hữu)
| TT | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) | Ghi chú |
| 01 | Thống Nhất | 2 tháng 9 | Biđóup | 1.200 | 12 | |
| 02 | Thăng Long | Vạn Xuân Km 0+30 | Hoa Phong Lan | 1.800 | 12 | |
| 03 | Văn Cao | Đường Langbiang, (giao lộ với đường 2 tháng 9) | 19 tháng 5 | 1900 | 12 | Có 150m đường hiện hữu dọc theo sân vận động huyện |
| 04 | 02 tháng 9 | Đường Langbiang, km 2+150 | Đường Biđóup, km 1+600 | 800 | 20 | Đã có dự án đầu tư |
| 05 | Vạn Xuân | Langbiang Km 1+850 | Biđoúp | 750 | 12 | |
| 06 | Đăng Gia | Langbiang | Ranh giới Xã Lát | 500 | 12 | |
| 07 | Tố Hữu | Langbiang, km 0+900 | Thăng Long | 450 | 9 | |
| 8 | Nguyễn Thiện Thuật | Đường Langbiang, km 0+250 | Ranh giới Xã Lát | 600 | 9 | Có 300m đường hiện hữu |
| 9 | Đam San | Langbiang Km1+550 | Langbiang Km 1+850 | 450 | 9 | |
| 10 | Văn Lang | Biđóup, km 0+900 | Hoa Dã Quỳ | 600 | 12 | Có 400m đường hiện hữu |
| 11 | Hàn Mạc Tử | 19 tháng 5 | Cầu Bnơr C | 300 | 9 |