vanban.org

Điều 3. Thành lập các Cơ quan điều tra hình sự khu vực sau đây: — Nghị quyết 728/2004/NQ-UBTVQH11

Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Ban hành 20/08/2004 Hiệu lực 01/10/2004 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 22 năm
Nghị quyết số 728/2004/NQ-UBTVQH11 Về việc thành lập cơ quan điều tra hình sự, cơ quan điều tra quân khu và tương đương, cơ quan điều tra hình sự khu vực · 728/2004/NQ-UBTVQH11
01/01/20111004/2010/UBTVQH12Sửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/10/2004Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 728/2004/NQ-UBTVQH11 › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Thành lập các Cơ quan điều tra hình sự khu vực sau đây:

1. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân khu 1;

2. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân khu 1;

3. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân khu 1;

4. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 4 Quân khu 1;

5. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân khu 2;

6. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân khu 2;

7. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân khu 2;

8. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 4 Quân khu 2;

9. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 5 Quân khu 2;

10. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân khu 3;

11. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân khu 3;

12. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân khu 3;

13. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 4 Quân khu 3;

14. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 5 Quân khu 3;

15. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân khu 4;

16. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân khu 4;

17. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân khu 4;

18. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 4 Quân khu 4;

19. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân khu 5;

20. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân khu 5;

21. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân khu 5;

22. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 4 Quân khu 5;

23. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 5 Quân khu 5;

24. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 6 Quân khu 5;

25. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân khu 7;

26. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân khu 7;

27. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân khu 7;

28. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 4 Quân khu 7;

29. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 5 Quân khu 7;

30. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân khu 9;

31. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân khu 9;

32. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân khu 9;

33. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 4 Quân khu 9;

34. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 5 Quân khu 9;

35. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 6 Quân khu 9;

Khoản 36 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 1004/2010/UBTVQH12, hiệu lực từ 01/01/2011. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

37. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân khu Thủ đô;

38. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Quân đoàn 1;

39. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Quân đoàn 2;

40. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Quân đoàn 3;

41. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Quân đoàn 4;

42. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân chủng Phòng không - Không quân;

43. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân chủng Phòng không - Không quân;

44. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân chủng Phòng không - Không quân;

45. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Quân chủng Hải quân;

46. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Quân chủng Hải quân;

47. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Quân chủng Hải Quân;

48. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Bộ đội biên phòng;

49. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Bộ đội biên phòng;

50. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 3 Bộ đội biên phòng;

51. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Binh chủng Pháo binh;

52. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Binh chủng Công binh;

53. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Binh chủng Tăng - Thiết giáp;

54. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Binh chủng Thông tin;

55. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Binh chủng Đặc công;

56. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Binh chủng Hóa học;

57. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Tổng cục Chính trị;

58. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Tổng cục Hậu cần;

59. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Tổng cục Hậu cần;

60. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 Tổng cục Kỹ thuật;

61. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 Tổng cục Kỹ thuật;

62. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Tổng cục Công nghiệp quốc phòng;

63. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Tổng cục 2;

64. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Bộ tổng tham mưu;

65. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Binh đoàn 12;

66. Cơ quan điều tra hình sự khu vực Binh đoàn 16;

67. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 1 các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng;

68. Cơ quan điều tra hình sự khu vực 2 các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng.