vanban.org

Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bắc Giang Ban hành 13/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 72/2023/NQ-HĐND
01/01/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 05/2017/NQ-HĐND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/01/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 72/2023/NQ-HĐND

Bắc Ninh, ngày 13 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, đơn vị tính và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

_____________________­­­

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 14

Xét Tờ trình số 372/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (bao gồm cả trường hợp hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân không nhằm mục đích khai thác khoáng sản nhưng thu được khoáng sản) theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Tỷ lệ điều tiết số thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Số thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được điều tiết 50% vào ngân sách cấp huyện và 50% vào ngân sách cấp xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XIX, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XIX, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01    tháng 01 năm 2024./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Thị Thu Hồng

Phụ lục

Biểu mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh bắc giang

BIỂU MỨC THU, ĐƠN VỊ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND  ngày 13/12/2023 của HĐND tỉnh Bắc Giang)

STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng)
I QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI    
1 Quặng sắt Tấn 60.000
2 Quặng vàng Tấn 270.000
3 Quặng bạc Tấn 270.000
4 Quặng chì Tấn 270.000
5 Quặng kẽm Tấn 270.000
6 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Tấn 60.000
7 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000
II KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI    
1 Sỏi, cuội, sạn m3 9.000
2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 7.500
3 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng, và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) Tấn 6.750
4 Cát vàng m3 7.500
5 Các loại cát khác m3 6.000
6 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000
7 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 3.000
8 Cao lanh m3 5.800
9 Phen-Sờ-phát (felspat) m3 4.600
10 Các loại đất khác m3 2.000
11 Sét chịu lửa Tấn 30.000
12 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000
13 Than các loại Tấn 10.000
14 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000
III KHOÁNG SẢN TẬN THU   Bằng  60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng
Mục lục Bấm để đi tới điều