vanban.org

Điều 2. Các loại phí, lệ phí có mức thu 0 đồng khi thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình — Nghị quyết 715/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/07/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hưng Yên Ban hành 01/07/2025 Hiệu lực 11/07/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 715/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu 0 đồng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình · 715/2025/NQ-HĐND
11/07/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 08/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến một phần hoặc toàn trình trên địa bàn tỉnh Thái Bình. · 12/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 09/2021/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 715/2025/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Các loại phí, lệ phí có mức thu 0 đồng khi thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Quy định mức thu 0 đồng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, gồm:

1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.

2. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường.

3. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất.

4. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

5. Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt.

6. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.

7. Phí thư viện.

8. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng.

9. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.

10. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

11. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.

12. Lệ phí đăng ký kinh doanh.

13. Lệ phí hộ tịch.