Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2001 - 2010 và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất cho hoạt động khoáng sản 5 năm 2006 - 2010 như sau:
1. Đối với đất quốc phòng:
Diện tích 195,211 ha, để xây dựng mới và mở rộng 36 vị trí, được chuyển từ các loại đất sau:
a) Đất nông nghiệp: 61,375 ha, trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm: 3,0 ha, trong đó: Đất trồng cây hàng năm còn lại: 3,0 ha.
- Đất rừng sản xuất: 38,45 ha, trong đó:
+ Đất có rừng trồng sản xuất: 18,45 ha;
+ Đất có rừng tự nhiên sản xuất: 20,0 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 19,925 ha, trong đó: Đất có rừng tự nhiên phòng hộ: 19,925 ha.
b) Đất phi nông nghiệp: 1,3278 ha, trong đó:
- Đất trụ sở cơ quan: 0,4766 ha;
- Đất sông, ngòi, kênh rạch: 0,8512 ha.
c) Đất chưa sử dụng: 132,5082 ha, trong đó:
- Đất bằng chưa sử dụng: 20,9308 ha;
- Đất đồi núi chưa sử dụng: 111,5774 ha.
(Vị trí, địa điểm, diện tích đất điều chỉnh có bản Phụ lục kèm theo)
2. Đối với đất cho hoạt động khoáng sản:
Diện tích đất hoạt động khoáng sản tại các mỏ được điều chỉnh bổ sung là: 758,0 ha, chuyển từ các loại đất sau:
a) Đất nông nghiệp: 739,0 ha, trong đó: Đất rừng sản xuất: 739,0 ha, trong đó:
+ Đất có rừng trồng sản xuất: 324,0 ha;
+ Đất có rừng tự nhiên sản xuất: 102,0 ha;
+ Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất: 280,0 ha;
+ Đất trồng rừng sản xuất: 33,0 ha.
b) Đất chưa sử dụng: 19,0 ha.
(Vị trí, địa điểm, diện tích điều chỉnh có bản Phụ lục kèm theo).