vanban.org

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. — Nghị quyết 70/2013/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/10/2026
Quảng Bình Ban hành 12/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 70/2013/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./.

CHỦ TỊCH (Đã ký) Lương Ngọc Bính

QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2012

(kèm theo Nghị quyết số 70/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Đồng

SỐ TT CHỈ TIÊU QUYẾT TOÁN 2011 DỰ TOÁN 2012 QUYẾT TOÁN 2012 So sánh QT 2012 với
TW ĐP TW(%) ĐP(%) Ckỳ(%)
A PHẦN THU              
  Tổng thu NSNN 7.081.483.472.467 4.484.529.000.000 4.929.529.000.000 8.931.135.968.838 199,15 181,18 126,12
  Trong đó: ĐP được hưởng 6.866.809.522.574 4.269.855.050.107 4.714.855.050.107 8.617.020.319.679 201,81 182,76 125,49
I Thu tại địa bàn 2.042.543.049.442 1.450.000.000.000 1.815.000.000.000 1.997.753.276.165 137,78 110,07 97,81
1 Thu nội địa 1.863.914.627.066 1.290.000.000.000 1.655.000.000.000 1.722.485.776.702 133,53 104,08 92,41
1.1 Thu cân đối ngân sách 1.535.925.272.157 1.290.000.000.000 1.375.000.000.000 1.347.879.805.935 104,49 98,03 87,76
1.1.1 Thu từ DNNNTW 106.436.057.576 140.000.000.000 140.000.000.000 130.978.942.635 93,56 93,56 123,06
1.1.2 Thu từ DNNN ĐP 137.383.227.395 150.000.000.000 150.000.000.000 131.723.100.540 87,82 87,82 95,88
1.1.3 Thu từ DN có vốn ĐTNN 3.225.538.957 4.000.000.000 4.000.000.000 25.736.048.015 643,40 643,40 797,88
1.1.4 Thu ngoài QD 255.383.597.423 354.000.000.000 356.000.000.000 270.181.980.863 76,32 75,89 105,79
1.1.5 Thuế SD đất phi NN   5.000.000.000 6.000.000.000 4.680.371.936 93,61 78,01  
1.1.6 Thu thuế trước bạ 87.159.154.370 87.000.000.000 89.000.000.000 75.470.873.240 86,75 84,80 86,59
1.1.7 Thuế chuyển quyền SD đất   0 0 26.304.000      
1.1.8 Thuế nhà đất 7.260.666.801 0 0 83.887.372     1,16
1.1.9 Thu tiền thuê đất 50.054.563.893 45.000.000.000 45.000.000.000 29.481.848.812 65,52 65,52 58,90
1.1.10 Tiền bán nhà thuộc SHNN 130.019.388.673 0 0 1.373.624.000     1,06
1.1.11 Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao 35.345.497.452 38.000.000.000 38.000.000.000 37.489.458.382 98,66 98,66 106,07
1.1.12 Phí và lệ phí 54.907.422.587 29.000.000.000 29.000.000.000 57.240.516.923 197,38 197,38 104,25
  - Trung ương 35.153.945.960 7.500.000.000 7.500.000.000 34.347.670.042 457,97 457,97 97,71
  - Tỉnh, huyện 12.065.102.507 21.500.000.000 16.500.000.000 13.908.469.459 64,69 84,29 115,28
  - Xã phường 7.688.374.120 0 5.000.000.000 8.984.377.422   179,69 116,86
1.1.13 Thu tiền cấp đất 595.917.878.586 370.000.000.000 450.000.000.000 461.682.677.872 124,78 102,60 77,47
1.1.14 Phí xăng dầu 44.448.322.200 50.000.000.000 50.000.000.000 44.973.671.000 89,95 89,95 101,18
1.1.15 Thu khác 28.383.956.244 18.000.000.000 18.000.000.000 76.756.500.345 426,43 426,43 270,42
1.2 Các khoản thu được để lại chi QL qua NSNN 327.989.354.909 0 280.000.000.000 374.605.970.767   133,79 114,21
1.2.1 Ghi thu ghi chi học phí 70.021.631.587 0 65.000.000.000 41.767.072.766   64,26 59,65
1.2.2 Ghi thu ghi chi viện phí 121.785.091.901 0 100.000.000.000 196.299.371.669   196,30 161,19
1.2.3 Thu viện trợ 1.016.915.457 0 0 2.014.133.583     198,06
1.2.4 Thu dân đóng góp 52.055.587.690 0 35.000.000.000 54.448.595.347   155,57 104,60
1.2.5 Ghi thu ghi chi phí và LP, phí Phong Nha 6.329.259.700 0 8.000.000.000 6.368.327.800   79,60 100,62
1.2.6 Chống buôn lậu 12.355.836.593 0 8.000.000.000 11.401.840.900   142,52 92,28
1.2.7 Xử phạt an toàn giao thông 26.336.693.000 0 20.000.000.000 30.363.740.000   151,82 115,29
1.2.8 Thu từ XSKT 15.702.534.851 0 8.000.000.000 20.559.284.791   256,99 130,93
1.2.9 Xử phạt hành chính và khác 9.731.790.722 0 11.000.000.000 4.741.444.848   43,10 48,72
1.2.11 Thu phí Phà Gianh - Quán Hàu (phí, lệ phí không cân đối khác) 12.654.013.408 0 25.000.000.000 6.642.159.063   26,57 52,49
2 Thu từ XNK 178.628.422.376 160.000.000.000 160.000.000.000 275.267.499.463 172,04 172,04 154,10
II Bổ sung từ NS cấp trên 3.880.187.273.037 3.034.529.000.000 3.034.529.000.000 4.936.510.358.747 162,68 162,68 127,22
1 Bổ sung cân đối 1.845.426.000.000 1.900.788.000.000 1.900.788.000.000 1.900.788.000.000 100,00 100,00 103,00
2 Bổ sung theo mục tiêu 2.034.761.273.037 1.133.741.000.000 1.133.741.000.000 3.035.722.358.747 267,76 267,76 149,19
3 Bổ sung làm lương              
4 Bổ sung theo chương trình dự án              
III Thu huy động đầu tư theo quy định của K3 Đ8 Luật NSNN 30.000.000.000 0 80.000.000.000 188.000.000.000   235,00 626,67
IV Thu kết dư 130.567.909.408 0 0 159.649.991.671     122,27
V Thu chuyển nguồn 996.390.066.995 0 0 1.642.009.075.569     164,80
VI Tăng thu làm lương              
VII Thu trái phiếu              
VIII Thu từ NS cấp dưới nộp lên 1.795.173.585 0 0 7.213.266.686     401,81
B PHẦN CHI 161.322.991.671           0,00
  Tổng chi NSĐP 6.705.486.530.903 4.316.749.000.000 4.761.749.000.000 8.491.684.271.677 196,71 178,33 126,64
I Chi theo cân đối ngân sách 6.405.426.630.901 4.316.749.000.000 4.401.749.000.000 8.140.281.472.015 188,57 184,93 127,08
1 Chi đầu tư phát triển 1.985.984.819.197 1.123.248.000.000 1.216.748.000.000 2.616.406.301.809 232,93 215,03 131,74
1.1 Chi xây dựng cơ bản 1.984.884.819.197 1.123.248.000.000 1.215.648.000.000 2.615.306.301.809 232,83 215,14 131,76
1.2 Hỗ trợ doanh nghiệp 1.100.000.000 0 1.100.000.000 1.100.000.000   100,00 100,00
2 Chi trả nợ vốn và lãi tiền vay 31.950.000.000 0 0 35.634.500.000     111,53
3 Chi thường xuyên 2.750.929.073.680 3.097.011.000.000 3.088.511.000.000 3.974.611.804.770 128,34 128,69 144,48
3.1 Chi trợ giá 28.265.421.400 0 9.457.000.000 37.798.598.400   399,69 133,73
3.2 Chi SN kinh tế 180.913.674.627 0 317.119.800.000 270.710.496.476   85,37 149,64
3.3 Chi SN giáo dục đào tạo 1.133.681.128.149 1.400.021.000.000 1.400.021.000.000 1.697.268.237.481 121,23 121,23 149,71
3.4 Chi SN y tế 235.517.315.953 0 232.356.500.000 292.879.763.291   126,05 124,36
3.5 Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT 36.735.343.550 0 31.282.300.000 43.181.976.842   138,04 117,55
3.6 Chị sự nghiệp khoa học - công nghệ 14.932.168.000 16.145.000.000 16.145.000.000 17.569.298.600   108,82 117,66
3.7 Chi SN phát thanh - truyền hình 18.007.338.582 0 12.018.700.000 25.616.077.481   213,14 142,25
3.8 Chi đảm bảo XH 242.789.843.935 0 203.295.900.000 356.884.697.608   175,55 146,99
3.9 Chi QL hành chính 642.542.233.299 0 653.432.000.000 888.480.453.736   135,97 138,28
3.10 Chi ANQP địa phương 75.255.455.691 0 48.429.700.000 120.299.427.831   248,40 159,85
3.11 Chi khác 65.428.781.678 0 75.179.000.000 161.994.951.993   215,48 247,59
3.12 Chi hoạt động môi trường 76.860.368.816 47.690.000.000 89.774.100.000 61.927.825.031 129,85 68,98 80,57
4 Chi từ dự bị phí   95.490.000.000 95.490.000.000 0      
5 Chi lập quỹ dự trữ tài chính 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000 100,00 100,00 100,00
6 Kinh phí làm lương 0            
7 Chi chuyển nguồn sang năm sau 1.635.562.738.024 0 0 1.512.628.865.436     92,48
II Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN 298.264.726.417 0 280.000.000.000 344.189.532.976   122,92 115,40
1 Ghi thu ghi chi học phí 70.021.631.507 0 65.000.000.000 41.767.072.766   64,26 59,65
2 Ghi thu ghi chi viện phí 121.785.091.901 0 100.000.000.000 196.299.371.669   196,30 161,19
3 Thu viện trợ 1.016.915.457 0 0 2.014.133.583     198,06
4 Thu dân đóng góp 38.597.240.429 0 35.000.000.000 46.633.032.733   133,24 120,82
5 Ghi thu ghi chi phí, lệ phí, phí Phong Nha 8.032.000.000 0 8.000.000.000 6.490.055.255   81,13 80,80
6 Chống buôn lậu 10.388.654.000 0 8.000.000.000 6.140.000.000   76,75 59,10
7 Xử phạt an toàn giao thông 27.249.833.500 0 20.000.000.000 29.284.766.000   146,42 107,47
8 Chi từ nguồn XSKT 8.000.000.000 0 8.000.000.000 8.000.000.000   100,00 100,00
9 Xử phạt hành chính và khác 306.424.000 0 11.000.000.000 631.000.000   5,74 205,92
10 Thu phí Phà Gianh - Quán Hàu (phí, lệ phí không cân đối khác) 12.866.935.623 0 25.000.000.000 6.930.100.970   27,72 53,86
III Chi tiền vay   0 80.000.000.000 0   0,00  
IV Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới   0 0        
V Chi nộp ngân sách cấp trên 1.795.173.585     0 0   401,81