vanban.org

Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 2006- 2010 tỉnh Quảng Trị, với các nội dung chủ yếu sau: — Nghị quyết 7.5/2006/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2011
Quảng Trị Ban hành 22/07/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 7.5/2006/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 2006- 2010 tỉnh Quảng Trị, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010

Loại đấtMãHiện trạng năm 2005Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
Tổng diện tích tự nhiên 474.415,00100474.415,00100
1. Đất nông nghiệpNNP270.115,0056,94305.283,4064,35
1.1. Đất sản xuất nông nghiệpSXN72,794,0015,3484.435,3017,80
1.2. Đất lâm nghiệpLNP194.828,0041,07216.507,0045,64
1.3. Đất nuôi trồng thủy sảnNTS2.252,000,474.101,900,86
1.4. Đất làm muốiLMU9,000,008,900,00
1.5. Đất nông nghiệp khácNKH232,000,05230,200,00
2. Đất phi nông nghiệpPNN40.697,008,6447.200,409,95
2.1. Đất ởOTC8.115,001,718.760,701,85
2.2. Đất chuyên dùngCDG13.627,002,8718.246,003,85
2.3.Đất tôn giáo, tín ngưỡngTIN335,000,07391,500,08
2.4. Đất nghĩa trang, nghĩa địaNTD3.642,000,773.743,100,79
2.5. Đất sông suối và MNCDSMN15.188,003,2016.004,503,37
2.6. Đất phi nông nghiệp khácPNK60,000,0154,600,01
3. Đất chưa sử dụngCSD163.333,0034,43121.931,2025,70
3.1. Đất bằng chưa sử dụngBCS15.355,003,249.372,201,98
3.2. Đất đồi núi chưa sử dụngDCS147.201,0031,03111.792,0023,56
3.3. Núi đá không có rừng câyNCS777,000,16767,000,16

2. Kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2006- 2010

Đơn vị tính: Ha

LOẠI ĐẤTNăm hiện trạngCác năm trong kỳ kế hoạch
Năm 2006Năm 2007Năm 2008Năm 2009Năm 2010
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN474415,00474415,00474415,00474415,00474415,00474415,00
1. Đất nông nghiệp270115,00277704,80285790,80292788,80299552,60305283,40
1.1. Đất sản xuất nông nghiệp72794,0075283,9078101,9080294,9082441,5084435,30
1.1.1. Đất trồng cây hàng năm48094,0049702,1051489,1052775,6054077,6055381,50
Trong đó: Đất trồng lúa30225,0029915,1029612,1029311,1029006,1028704,30
1.1.2. Đất trồng cây lâu năm24700,0025581,8026612,8027519,3028363,9029053,80
1.2. Đất lâm nghiệp194828,00199557,00204435,00208872,00213120,00216507,10
1.2.1.Đất rừng sản xuất92082,0084079,0083652,0085561,0087491,0088905,70
1.2.2. Đất rừng phòng hộ79102,0081844,0063649,0066177,0068495,0070467,40
1.2.3. Đất rừng đặc dụng33634,0033634,0057134,0057134,0057134,0057134,00
1.3. Đất nuôi trồng thủy sản2252,002623,003013,003381,003752,004101,90
1.4. Đất làm muối9,008,908,908,908,908,90
1.5. Đất nông nghiệp khác232,00232,00232,00232,00230,20230,20
2. Đất phi nông nghiệp40967,0042364,1043581,7044857,6045982,0047200,40
2.1 Đất ở8115,008269,908437,308543,308650,308760,70
2.1.1. Đất ở tại nông thôn6638,006720,306804,006879,706953,507032,80
2.1.2. Đất ở tại đô thị1477,001549,601633,301663,601696,801727,90
2.2. Đất chuyên dùng13627,0014046,4015053,1016150,5017159,6018246,00
2.2.1. Đất trụ sở CQ,CTSN359,00378,90400,40417,60435,30448,50
2.2.2. Đất quốc phòng, an ninh1756,001826,001933,302000,502083,502106,50
2.2.3. Đất sản xuất, KDPNN578,00594,701137,001619,901965,602571,80
2.2.3.1. Đất Khu Công nghiệp81,00260,00463,50722,50896,501211,00
2.2.3.2. Đất cơ sở SX, KD236,00401,00553,00693,50823,701104,70
2.2.3.3. Đất cho hoạt động KS58,0058,00236,00305,50335,50335,40
2.2.3.4. Đất SX VLXD, GS203,00219,70228,50242,40253,90264,70
2.2.4. Đất có mục đích công cộng10934,0011246,80115820,4012112,5012675,2013119,20
2.2.4.1. Đất giao thông6792,006866,806968,307282,507585,707734,90
2.2.4.2. Đất thủy lợi2946,003080,603114,603159,103253,603301,60
2.2.4.3. Đất chuyển dẫn NL, TT249,00257,00265,80274,90283,40300,40
2.2.4.4. Đất cơ sở văn hóa117,00147,00165,00189,00214,30266,30
2.2.4.5. Đất cơ sở y tế52,0055,7059,3062,9066,3069,60
2.2.4.6. Đất cơ sở GD-ĐT468,00493,50524,00547,30573,20596,40
2.2.4.7. Đất cơ sở TD-TT188,00248,40305,10367,50433,30492,10
2.2.4.8. Đất chợ40,0047,3054,8063,3071,4078,90
2.2.4.9. Đất có di tích, DT67,0073,50128,50151,80166,00216,00
2.2.4.10. Đất bãi thải, xử lý CT15,0040,0060,0077,2091,00126,00
2.3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng335,00391,50391,50391,50391,50391,50
2.4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa3642,003638,903669,003687,703717,703743,10
2.5. Đất sông suối và MNCD15188,0015957,9015972,6016027,9016006,8016004,50
2.6. Đất phi nông nghiệp khác60,0059,5058,2056,7056,1054,60
3. Đất chưa sử dụng163333,00154346,10145042,50136768,60128880,40121931,20
3.1. Đất bằng chưa sử dụng15355,0014170,9012847,4011690,6010436,709372,20
3.2. Đất đồi núi chưa sử dụng147201,00139398,20131418,10124306,00117674,70111792,00
3.3. Núi đá không có rừng cây777,00777,00777,00772,00769,00767,00