Điều 1. Quy định chế độ nhuận bút, thù lao trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, thông tin điện tử, bản tin đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai quản lý như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quy định chế độ nhuận bút, thù lao trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, thông tin điện tử, bản tin đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai quản lý;
b) Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với các tác phẩm được sử dụng trong các chương trình truyền thanh bằng tiếng Việt và tiếng dân tộc thiểu số tại Trung tâm Văn hoá, Thể thao ‑ Truyền thông các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Trung tâm Văn hoá, Thể thao ‑ Truyền thông cấp huyện);
c) Các nội dung khác liên quan đến chế độ nhuận bút, thù lao không quy định trong Nghị quyết này thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Đối tượng hưởng nhuận bút, thù lao
a) Người được hưởng nhuận bút: Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được các cơ quan báo chí, cơ quan xuất bản xuất bản phẩm, cơ quan xuất bản bản tin, cổng thông tin điện tử, Trung tâm Văn hoá, Thể thao - Truyền thông cấp huyện sử dụng; đối với phóng viên, biên tập viên, kỹ thuật viên thuộc biên chế của các cơ quan báo chí và Trung tâm Văn hoá, Thể thao - Truyền thông cấp huyện sau khi hoàn thành định mức giao khoán sẽ được hưởng nhuận bút, thù lao theo Nghị quyết này;
b) Người được hưởng thù lao: Người tham gia thực hiện các công việc liên quan đến tác phẩm báo chí, xuất bản phẩm, bản tin, cổng thông tin điện tử, các tác phẩm truyền thanh; người sưu tầm tài liệu, cung cấp thông tin phục vụ cho việc sáng tác tác phẩm báo chí, xuất bản phẩm không kinh doanh, tác phẩm cổng thông tin điện tử, cung cấp thông tin, văn bản đăng tải trên cổng thông tin điện tử.
3. Khung nhuận bút, thù lao
a) Khung nhuận bút đối với tác phẩm báo in, báo điện tử
| Nhóm | Thể loại | Hệ số tối đa |
| 1 | Tin, trả lời bạn đọc, tranh, ảnh | 7 |
| 2 | Chính luận, phóng sự, ký (một kỳ), bài phỏng vấn, sáng tác văn học, nghiên cứu | 20 |
| 3 | Trực tuyến, media | 35 |
b) Khung nhuận bút đối với tác phẩm báo nói, báo hình
| Nhóm | Thể loại | Hệ số tối đa |
| 1 | Tin, trả lời bạn đọc | 8 |
| 2 | Chính luận, phóng sự, ký (một kỳ), bài phỏng vấn, sáng tác văn học, nghiên cứu, hướng dẫn khoa học giáo dục | 24 |
| 3 | Tọa đàm, giao lưu | 40 |
c) Khung nhuận bút đối với các bản tin
| Nhóm | Thể loại | Hệ số tối đa |
| 1 | Tin, ảnh, trả lời bạn đọc | 4 |
| 2 | Chính luận, bài phỏng vấn, sáng tác văn học (thơ, nhạc), nghiên cứu | 10 |
d) Khung nhuận bút đối với cổng thông tin điện tử tỉnh Lào Cai và tương đương
| Nhóm | Thể loại | Hệ số tối đa |
| 1 | Tin, trả lời bạn đọc, tranh, ảnh | 7 |
| 2 | Chính luận, phóng sự, ký, bài phỏng vấn, nghiên cứu, văn học | 20 |
| 3 | Media | 35 |
đ) Khung nhuận bút đối với các cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị, địa phương
| Nhóm | Thể loại | Hệ số tối đa |
| 1 | Tin, trả lời bạn đọc, tranh, ảnh | 5 |
| 2 | Chính luận, phóng sự, ký, bài phỏng vấn, nghiên cứu, văn học | 14 |
| 3 | Media | 25 |
e) Thù lao trả cho người sưu tầm, người cung cấp văn bản, bản dịch, tin tức thời sự, tác phẩm văn học nghệ thuật dân gian trên cổng thông tin điện tử
| Nhóm | Thể loại | Đơn vị độ dài tin | Hệ số giá trị tin, bài |
| 1 | Tin tổng hợp, tin viết, trả lời bạn đọc, tin dịch xuôi | ½ trang A4 | 0,5 |
| 2 | Bài viết ngắn, bài dịch xuôi | 01 trang A4 | 1 |
| 3 | Tranh, ảnh | 01 ảnh | 1,5 |
| 4 | Tin dịch ngược | ½ trang A4 | 1 |
| 5 | Bài dịch ngược, bài viết tổng hợp, nghiên cứu, phân tích, phỏng vấn, tác phẩm văn học nghệ thuật dân gian | 01 trang A4 | 1,5 |
g) Khung nhuận bút đối với các tác phẩm sử dụng trong chương trình truyền thanh tại Trung tâm Văn hoá, Thể thao - Truyền thông cấp huyện
| Nhóm | Thể loại | Hệ số tối đa |
| 1 | Tin, trả lời bạn đọc | 2 |
| 2 | Chính luận, phóng sự, ký (một kỳ), bài phỏng vấn, sáng tác văn học, nghiên cứu, hướng dẫn khoa học giáo dục | 8 |
| 3 | Toạ đàm, giao lưu | 12 |
h) Khung nhuận bút đối với xuất bản phẩm của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai
| Nhóm | Thể loại | Tỷ lệ (%) |
| I | Xuất bản phẩm thuộc loại sáng tác | |
| 1 | Văn xuôi | 8 - 17% |
| 2 | Sách nhạc | 10 - 17% |
| 3 | Thơ | 12 - 17% |
| 4 | Kịch bản sân khấu, điện ảnh | 12 - 17% |
| 5 | Sách tranh, sách ảnh, áp-phích, tờ rời, tờ gấp | 8 - 12% |
| 6 | Truyện tranh | 4 - 10% |
| 7 | Từ điển, sách tra cứu | 12 - 18% |
| 8 | Sách nghiên cứu lý luận về chính trị, văn hóa, xã hội, giáo dục | 12 - 18% |
| 9 | Sách khoa học - công nghệ, kỹ thuật, kinh tế, công trình khoa học | 10 - 17% |
| 10 | Sách phổ biến kiến thức về chính trị, văn hóa - xã hội, giáo dục, khoa học - công nghệ | 8 - 12% |
| 11 | Giáo trình bậc sau đại học, đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, sá h phương pháp cho giáo viên và phụ huynh | 8 - 16% |
| 12 | Sách bài học, sách bài tập, sách vở bài tập, sách cho giáo viên, sách chương trình mục tiêu (theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo) | 30 - 140% mức tiền lương cơ sở/tiết theo quy định của chương trình |
| 13 | Sách tham khảo phổ thông theo chương trình sách giáo khoa | 2 - 12% |
| II | Xuất bản phẩm thuộc loại phóng tác, cải biên, chuyển thể, sưu tầm, chú giải, tuyển tập, hợp tuyển | 5 - 10% |
| III | Xuất bản phẩm thuộc loại dịch | |
| 1 | Dịch từ tiếng Việt ra tiếng nước ngoài | 8 - 12% |
| 2 | Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt (trừ truyện tranh) | 6 - 12% |
| 3 | Dịch từ một ngôn ngữ nước ngoài sang một ngôn ngữ nước ngoài khác | 12 - 18% |
| 4 | Dịch từ tiếng Việt sang tiếng các dân tộc thiểu số ở Việt Nam | 12 - 15% |
| 5 | Dịch từ tiếng dân tộc thiểu số này sang tiếng dân tộc thiểu số khác ở Việt Nam | 15 - 18% |
| 6 | Dịch từ chữ Hán Nôm hoặc tiếng dân tộc thiểu số sang tiếng Việt | 12 - 15% |
| IV | Băng, đĩa, CD ROM thay sách và kèm theo sách | 10 - 13 % |
| V | Bản đồ | 7 - 23% |
4. Nguồn kinh phí thực hiện
a) Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước;
b) Nguồn kinh phí hình thành quỹ nhuận bút;
c) Nguồn thu từ hoạt động báo chí;
d) Nguồn thu từ các hoạt động kinh tế của cơ quan báo chí;
đ) Nguồn hỗ trợ, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước;
e) Các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.