Điều 3. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng căn cứ Nghị quyết này tiến hành giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2014 cho từng ngành, từng quận, huyện để tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013./.
| CHỦ TỊCH Trần Thọ |
| ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH | |||
| (Kèm theo Nghị quyết số 51/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND thành phố) | |||
| Đơn vị: đồng/biên chế/năm | |||
| STT | Nội dung |
Định mức chi khác theo Nghị quyết 104/2010/NQ-HĐND |
Định mức chi khác theo Nghị quyết 18/2011/NQ-HĐND |
| 1 | Cơ quan Đảng: | ||
| a | Khối thành phố | 43.000.000 | 52.000.000 |
| b | Khối quận, huyện | 29.000.000 | 35.000.000 |
| 2 | Biên chế hành chính | ||
| a | Khối thành phố | ||
| - Biên chế hành chính | 25.000.000 | 30.000.000 | |
|
- Biên chế hành chính các cơ quan tổng hợp (VP Đoàn ĐBQH và HĐND, VP UBND, Sở KHĐT, Sở Tài chính, VP Sở Nội vụ) | 30.000.000 | 40.000.000 | |
| b | Khối quận, huyện (cơ quan QLNN) | 20.000.000 | 24.000.000 |
| c | Khối phường, xã | ||
| - Cán bộ chuyên trách và công chức phường, xã | 15.000.000 | 18.000.000 | |
| - Cán bộ không chuyên trách | 5.000.000 | 6.000.000 | |
| 3 | Sinh viên khá, giỏi (thành phố và quận huyện) | 15.000.000 | 18.000.000 |
| 4 | Biên chế sự nghiệp (thành phố và quận, huyện) | 18.000.000 | 22.000.000 |