vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung trong Nghị quyết số 78/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách và biện pháp thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2014 - 2020: — Nghị quyết 68/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2025
Sơn La Ban hành 08/12/2017 Hiệu lực 01/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 68/2017/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung trong Nghị quyết số 78/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách và biện pháp thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2014 - 2020:

1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 1 như sau: “Phấn đấu đạt mức sinh thay thế, ổn định quy mô dân số ở mức hợp lý; nâng cao chất lượng dân số, cải thiện tình trạng sức khỏe sinh sản, giải quyết tốt những vấn đề về cơ cấu dân số, xây dựng gia đình no ấm, tiến bộ, hạnh phúc, góp phần thực hiện thắng lợi Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.”

2. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 5, Tiết a, Điểm 3.5, Khoản 3, Điều 1 như sau:

- Sửa đổi tên của cộng tác viên dân số - kế hoạch hóa gia đình thành cộng tác viên dân số và gia đình.

- Mức hỗ trợ cộng tác viên dân số và gia đình:

+ Cộng tác viên tại các tổ, bản, tiểu khu có từ 150 hộ trở lên: 0,4 mức lương cơ sở/người/tháng.

+ Cộng tác viên tại các tổ, bản, tiểu khu có từ 100 hộ đến dưới 150 hộ: 0,35 mức lương cơ sở/người/tháng.

+ Cộng tác viên tại các tổ, bản, tiểu khu có từ 50 hộ đến dưới 100 hộ: 0,3 mức lương cơ sở/người/tháng.

+ Cộng tác viên tại các tổ, bản, tiểu khu có dưới 50 hộ: 0,25 mức lương cơ sở/người/tháng.

3. Bãi bỏ gạch đầu dòng thứ 2, 3, 5 và cụm từ “đơn vị văn hóa” tại gạch đầu dòng thứ 4, Tiết b, Điểm 3.5, Khoản 3, Điều 1.