Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, gồm các nội dung sau:
1. Giá đất ở khu vực đô thị, ven đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính, các trục đường khác tại 12 huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh (từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12);
2. Giá đất ở nông thôn, giá đất chuyên dùng, đất tôn giáo tín ngưỡng và đất phi nông nghiệp khác tại các địa bàn trong tỉnh (Phụ lục số 13);
3. Giá đất sản xuất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm), đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối tại các xã, phường, thị trấn thuộc địa bàn các huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh (Phụ lục số 14).