vanban.org

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2018 – 2020), cụ thể như sau: — Nghị quyết 66/2018/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021
Long An Ban hành 07/12/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 66/2018/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2018 – 2020), cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (giai đoạn 2018 – 2020) áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia khai thác công trình thủy lợi gồm chủ sở hữu công trình thủy lợi; chủ quản lý công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

2. Giá sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

a) Biểu mức giá sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu:

Nội dungĐơn vịGiá cụ thể (đồng)
1. Tưới, tiêu chủ động hoàn toàn bằng động lực
a) Đối với diện tích đất trồng lúađồng/ha/vụ1.055.000
b) Đối với diện tích trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngàyđồng/ha/vụ422.000
c) Đối với diện tích trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệuđồng/ha/năm1.688.000
2. Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực
a) Đối với diện tích đất trồng lúađồng/ha/vụ633.000
b) Đối với diện tích trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngàyđồng/ha/vụ253.200
c) Đối với diện tích trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệuđồng/ha/năm1.012.800
3. Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực
a) Đối với diện tích đất trồng lúađồng/ha/vụ732.000
b) Đối với diện tích trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngàyđồng/ha/vụ292.800
c) Đối với diện tích trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệuđồng/ha/năm1.171.200
4. Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực
a) Đối với diện tích đất trồng lúađồng/ha/vụ439.200
b) Đối với diện tích trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngàyđồng/ha/vụ175.680
c) Đối với diện tích trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệuđồng/ha/năm702.720
5. Tưới, tiêu chủ động bằng trọng lực, kết hợp động lực hỗ trợ
a) Đối với diện tích đất trồng lúađồng/ha/vụ824.000
b) Đối với diện tích trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngàyđồng/ha/vụ329.600
c) Đối với diện tích trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệuđồng/ha/năm1.318.400
6. Trường hợp tưới, tiêu tạo nguồn bằng trọng lực
Nội dungĐơn vịGiá cụ thể (đồng)
a) Đối với diện tích đất trồng lúađồng/ha/vụ292.800
b) Đối với diện tích trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngàyđồng/ha/vụ117.120
c) Đối với diện tích trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệuđồng/ha/năm468.480
7. Trường hợp tưới, tiêu tạo nguồn bằng động lực
a) Đối với diện tích đất trồng lúađồng/ha/vụ527.500
b) Đối với diện tích trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngàyđồng/ha/vụ211.000
c) Đối với diện tích trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệuđồng/ha/năm844.000

b) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá tối đa được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại Biểu trên.

c) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá tối đa cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.

d) Biểu mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu:

Các đối tượng dùng nướcĐơn vịMức hỗ trợ theo các biện pháp công trình
Bơm điệnHồ đập, kênh công
1. Cấp nước cho chăn nuôiđồng/m^{3}1.320900
2. Cấp nước để nuôi trồng thủy sảnđồng/m^{3}840600
đồng/m^{2} mặt thoáng/năm250

đ) Biểu mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu:

Nội dungĐơn vịGiá cụ thể (đồng)
1. Đối với diện tích đất trồng lúađồng/ha/vụ512.400
2. Đối với diện tích trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngàyđồng/ha/vụ204.960
3. Đối với diện tích trồng cây công nghiệp dài ngày, câyđồng/ha/năm819.840
ăn quả, hoa, cây dược liệu
4. Đối với diện tích nuôi trồng thủy sảnđồng/ha/năm1.250.000

e) Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị mức giá tối đa bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của tưới đối với đất trồng lúa/vụ.

g) Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Điều này là mức giá thực tế, áp dụng đối với từng biện pháp tưới, tiêu và được tính từ điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức, cá nhân cung cấp và tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm dịch vụ đến vị trí công trình thủy lợi đầu mối ở vị trí khởi đầu.

h) Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Điều này là giá không có thuế giá trị gia tăng.

3. Thời gian áp dụng

Thời gian áp dụng mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thực hiện trong giai đoạn từ 01/7/2018 đến hết ngày 31/12/2020.