Điều 1. Dự toán phân bổ ngân sách và kế hoạch bố trí vốn đầu tư phát triển năm 2014 như sau:
A. DỰ TOÁN PHÂN BỔ THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2014
I. Dự toán thu ngân sách:
| 1. Ngành thuế thu và thu khác các cấp ngân sách: | 6.065.000 triệu đồng |
| 1. 1. Thu thuế và phí: | 5.909.400 triệu đồng |
| 1. 2. Thu khác ngân sách, tại xã: | 155.600 triệu đồng |
| 2- Các khoản thu để lại chi qua quản lý NN: | 630.659 triệu đồng |
| 3- Thu thuế XNK: | 1.050.000 triệu đồng |
| Tổng thu ngân sách trên địa bàn: | 7.745.659 triệu đồng |
| Trong đó: + Ngân sách TW hưởng | 1.115.210 triệu đồng |
| + Ngân sách địa phương | 6.630.449 triệu đồng |
| 4- Thu bổ sung từ ngân sách TW: | 6.685.716 triệu đồng |
| 4. 1. Bổ sung cân đối: | 4.016.124 triệu đồng |
| 4. 2. Bổ sung có mục tiêu: | 2.058.892 triệu đồng |
| 4. 3 Vốn TPCP do địa phương quản lý (Sau khi trừ thu hồi ứng trước 587.000 triệu đồng): | 610.700 triệu đồng |
| Tổng thu ngân sách địa phương: | 13.316.165 triệu đồng |
( Có phụ lục số 01 kèm theo)
II. Dự toán chi ngân sách:
| 1. Chi đầu tư phát triển: | 3.153.600 triệu đồng |
| Trong đó: | |
| 1. 1. Chi đầu tư XDCB tập trung trong nước: | 262.500 triệu đồng |
| 1. 2. Chi XDCB vốn nước ngoài: | 142.000 triệu đồng |
| 1. 3. Chi đầu tư theo các mục tiêu TW quyết định: | 1.083.000 triệu đồng |
| 1. 4. Đầu tư hỗ trợ Doanh nghiệp: |
2.000 triệu đồng |
| 1. 6. Chi đầu tư từ nguồn tiền sử dụng đất: |
700.000 triệu đồng |
| 1. 7. Chi đầu tư XDCB từ nguồn tăng thu NSĐP: |
250.500 triệu đồng |
| 1. 8. Chi từ nguồn TPCP do địa phương quản lý: |
610.700 triệu đồng |
| 2. Chi thường xuyên; các nhiệm vụ, đề án, chính sách: |
8.176.346 triệu đồng |
| Bao gồm: | |
| 2. 1. Chi thường xuyên: |
6.882.281 triệu đồng |
| Trong đó: | |
| - Sự nghiệp kinh tế: |
800.500 triệu đồng |
| - Sự nghiệp Khoa học công nghệ: |
25.922 triệu đồng |
| - Sự nghiệp đảm bảo xã hội: |
225.483 triệu đồng |
| - Quản lý hành chính: |
1.385.396 triệu đồng |
| - Sự nghiệp Văn hóa, thể thao, du lịch: |
93.662 triệu đồng |
|
2. 2. Thực hiện các nhiệm vụ, đề án, chính sách phát triển KT-XH của tỉnh: 1.294.065 triệu đồng
(Chi tiết cho các lĩnh vực được phân bổ tại phần B của Nghị quyết) | |
| 3. Dự phòng ngân sách: |
267.012 triệu đồng |
| 4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: |
1.340 triệu đồng |
| 5. Nguồn cải cách tiền lương: |
796.914 triệu đồng |
| 6. Chi các chương trình MTQG: |
268.907 triệu đồng |
| Tổng chi ngân sách địa phương: |
13.316.165 triệu đồng |
(Có các phụ lục 02, 03, 04, 05, 06, 07 kèm theo)
B. PHÂN BỔ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ, ĐỀ ÁN, CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA TỈNH:
| Tổng số: 1.294.065 triệu đồng, bao gồm: | |
| 1. Lĩnh vực kinh tế: | 800.500 triệu đồng |
| 2. Lĩnh vực môi trường: | 45.000 triệu đồng |
| 3. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo: | 100.000 triệu đồng |
| 4. Lĩnh vực y tế: | 30.000 triệu đồng |
| 5. Lĩnh vực phát thanh truyền hình: | 13.000 triệu đồng |
| 6. Lĩnh vực xã hội: | 57.000 triệu đồng |
| 7. Lĩnh vực quản lý nhà nước: | 21.500 triệu đồng |
| 8. Lĩnh vực văn hóa, thể dục, thể thao: | 20.500 triệu đồng |
| 9. Các chính sách khác: | 206.565 triệu đồng |
(Chi tiết theo Mục III, Phụ lục số 02 kèm theo)
C. PHÂN BỐ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG NĂM 2014:
| Tổng số: 3.319.607 triệu đồng (Không bao gồm các khoản thu để lại chi, quản lý qua NSNN); cụ thể: | |
| 1. Nguồn ngân sách tập trung: | 264.500 triệu đồng |
| (Có Phụ lục số 08 kèm theo) | |
| 2. Nguồn thu từ đất: | 700.000 triệu đồng |
| - Quỹ phát triển đất: | 88.374 triệu đồng |
| - Ngân sách tỉnh: | 235.638 triệu đồng |
| + Trả nợ vay BTC, ứng NST, tín dụng ưu đãi, đầu tư lại TP: | 60.000 triệu đồng |
| + Kiến thiết thị chính: | 8.000 triệu đồng |
| + Quy hoạch sử dụng đất, kiểm kê đo đạc: | 36.000 triệu đồng |
| + Hỗ trợ BT, GPMB các Dự án: | 4.300 triệu đồng |
| + Xử lý rác công nghiệp và môi trường: | 10.000 triệu đồng |
| + Chính sách chuyển Trường VHNT lên Cao đẳng: | 3.000 triệu đồng |
| + Bố trí và thu hồi tạm ứng đền bù GPMB Dự án Đại học: | 11.000 triệu đồng |
| + Cấp lại cho thị xã Hồng Lĩnh: | 10.338 triệu đồng |
| + Cấp lại cho thành phố Hà Tĩnh: | 35.000 triệu đồng |
| + Đề án phát triển thương mại nông thôn: | 5.000 triệu đồng |
| + Đầu tư trở lại dự án Formosa: | 50.000 triệu đồng |
| - Ngân sách huyện: | 227.088 triệu đồng |
| - Ngân sách xã: | 148.900 triệu đồng |
| 3. Nguồn tăng thu ngân sách địa phương năm 2014: | 250.500 triệu đồng |
| (Có phụ lục số 09 kèm theo) | |
|
4. Nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW: |
1.083.000 triệu đồng |
|
5. Chi thực hiện các chương trình MTQG: |
268.907 triệu đồng |
|
6. Vốn XDCB ngoài nước: |
142.000 triệu đồng |
|
7. Vốn TPCP do địa phương quản lý: |
610.700 triệu đồng |