Điều 2. Mức thu lệ phí
1. Mức thu lệ phí:
| STT | Loại giấy phép xây dựng | Nội dung | Mức thu lệ phí (đồng/01 giấy phép) |
| I | Nhà ở riêng lẻ | ||
| 1 | Giấy phép xây dựng mới; Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, di dời công trình; Giấy phép xây dựng có thời hạn. | Cấp giấy phép xây dựng | 75.000 |
| 2 | Điều chỉnh giấy phép xây dựng | 40.000 | |
| 3 | Cấp gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng | 15.000 | |
| II | Công trình, dự án | ||
| 1 | Giấy phép xây dựng mới; Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, di dời công trình; Giấy phép xây dựng có thời hạn. | Cấp giấy phép xây dựng | 150.000 |
| 2 | Điều chỉnh giấy phép xây dựng | 80.000 | |
| 3 | Cấp gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng | 15.000 |
2. Đối tượng miễn nộp lệ phí:
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ đối với người có công với cách mạng theo quy định pháp luật; hộ nghèo, hộ cận nghèo.