Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
a) Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
b) Đối tượng áp dụng
- Trẻ em mầm non và học sinh phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục, các cơ sở giáo dục và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Sơn La.
2. Mức học phí năm học 2023 - 2024 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh
a) Mức học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh
| STT | Cấp học | Đơn vị tính | Khu vực và mức học phí | |||
| Phường, thị trấn | Xã khu vực I | Xã khu vực II | Xã khu vực III | |||
| 1 | Giáo dục mầm non | Đồng/tháng/ học sinh | 38.000 | 20.000 | 15.000 | 12.000 |
| 2 | Giáo dục phổ thông (Cấp THCS, THPT) | Đồng/tháng/ học sinh | 52.000 | 28.000 | 20.000 | 13.000 |
b) Mức học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh trên địa bàn tỉnh
| STT | Cấp học | Đơn vị tính | Khu vực và mức học phí | |||
| Phường, thị trấn | Xã khu vực I | Xã khu vực II | Xã khu vực III | |||
| 1 | Giáo dục mầm non | Đồng/tháng/ học sinh | 23.000 | 12.000 | 9.000 | 7.000 |
| 2 | Giáo dục phổ thông (Cấp THCS, THPT) | Đồng/tháng/ học sinh | 31.000 | 17.000 | 12.000 | 8.000 |
- Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025.
- Mức thu học phí đối với từng học sinh căn cứ theo nơi thường trú của học sinh.