vanban.org

Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau: — Nghị quyết 65/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/09/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 89/2024/NQ-HĐND · 12/07/2024
Sơn La Ban hành 28/08/2023 Hiệu lực 07/09/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND Quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh · 65/2023/NQ-HĐND
01/09/202489/2024/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 07/09/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 65/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La.

b) Đối tượng áp dụng

- Trẻ em mầm non và học sinh phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La.

- Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục, các cơ sở giáo dục và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. Mức học phí năm học 2023 - 2024 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh

a) Mức học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh

STT Cấp học Đơn vị tính Khu vực và mức học phí
Phường, thị trấn Xã khu vực I Xã khu vực II Xã khu vực III
1 Giáo dục mầm non Đồng/tháng/ học sinh 38.000 20.000 15.000 12.000
2 Giáo dục phổ thông (Cấp THCS, THPT) Đồng/tháng/ học sinh 52.000 28.000 20.000 13.000

b) Mức học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh trên địa bàn tỉnh

STT Cấp học Đơn vị tính Khu vực và mức học phí
Phường, thị trấn Xã khu vực I Xã khu vực II Xã khu vực III
1 Giáo dục mầm non Đồng/tháng/ học sinh 23.000 12.000 9.000 7.000
2 Giáo dục phổ thông (Cấp THCS, THPT) Đồng/tháng/ học sinh 31.000 17.000 12.000 8.000

           - Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025.

           - Mức thu học phí đối với từng học sinh căn cứ theo nơi thường trú của học sinh.