Điều 2. Quy định mức học phí
1. Mức học phí năm học 2021 - 2022
Đơn vị: nghìn đồng/học sinh/tháng
| Vùng | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Trung học phổ thông |
|---|---|---|---|---|
| Thành thị | 125 | 60 | 125 | |
| Nông thôn | 50 | 30 | 50 | |
| Dân tộc thiểu số và miền núi | 20 | 15 | 20 |
2. Mức học phí từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 - 2026
Đơn vị: nghìn đồng/học sinh/tháng
| Vùng | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Trung học phổ thông |
|---|---|---|---|---|
| Thành thị | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Nông thôn | 100 | 100 | 100 | 200 |
| Dân tộc thiểu số và miền núi | 50 | 50 | 50 | 100 |