vanban.org

Điều 1. Nhất trí định mức chi hoạt động cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2015 như sau: — Nghị quyết 65/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bình Thuận Ban hành 08/12/2014 Hiệu lực 24/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 65/2014/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nhất trí định mức chi hoạt động cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2015 như sau:

1. Đối với khối quản lý hành chính cấp tỉnh và cấp huyện, thị xã, thành phố:

Đơn vị: triệu đồng

  Định mức/biên chế/năm
Khối tỉnh  
- Khối Đảng, đoàn thể và quản lý Nhà nước 24
Khối huyện, thị xã, thành phố  
- Khối Đảng, đoàn thể và quản lý Nhà nước 24
Riêng huyện Phú Quý 27,5

2. Đối với kinh phí hoạt động HĐND khối huyện, thị xã, thành phố:

  Định mức chi
Thành phố Phan Thiết 850 triệu đồng/năm
Thị xã La Gi 820 triệu đồng/năm
Các huyện còn lại 800 triệu đồng/năm

3. Đối với định mức chi sự nghiệp khối tỉnh và khối huyện, thị xã, thành phố:

a) Sự nghiệp giáo dục:

- Đối với bậc học mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, Trường Phổ thông Dân tộc nội trú huyện trực thuộc huyện, thị xã, thành phố:

Địa bàn Định mức (triệu đồng/trường/năm)
Mầm non Tiểu học Trung học cơ sở DTNT
Hạng 1 Hạng 2,3 Hạng 1 Hạng 2,3 Hạng 1 Hạng 2,3  
Phan Thiết 77 80 95 100 210 220  
Tuy Phong 77 80 95 100 210 220  
Bắc Bình 77 80 95 100 210 220 270
Hàm Thuận Bắc 77 80 95 100 210 220 270
Hàm Thuận Nam 77 80 95 100 210 220  
Hàm Tân 77 80 95 100 210 220  
La Gi 77 80 95 100 210 220  
Tánh Linh 77 80 95 100 210 220 270
Đức Linh 77 80 95 100 210 220  
Phú Quý 154 160 190 200 420 440  

- Đối với bậc học Trung học phổ thông và Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo:

Đơn vị: triệu đồng

Stt Tên trường Kinh phí hoạt động
1 Trường THPT Tuy Phong 739
2 Trường THPT Hòa Đa - Tuy Phong 805
3 Trường THPT Hàm Thuận Bắc 648
4 Trường THPT Hàm Thuận Nam 602
5 Trường THPT Phan Bội Châu 816
6 Trường THPT Lý Thường Kiệt - La Gi 786
7 Trường THPT Đức Tân - Hàm Tân 465
8 Trường THPT Đức Linh 693
9 Trường THPT Tánh Linh 679
10 Trường THPT Bắc Bình 762
11 Trường THPT Trần Hưng Đạo - Phan Thiết 1.060
12 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Bắc Bình 590
13 Trường THPT Hùng Vương - Đức Linh 863
14 Trường THPT Quang Trung - Đức Linh 669
15 Trường THPT Nguyễn Huệ - LaGi 690
16 Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi - Tánh Linh 655
17 Trường THPT Phan Chu Trinh 624
18 Trường THPT Nguyễn Văn Linh - Hàm Thuận Bắc 420
19 Trường THPT Nguyễn Trường Tộ - LaGi 485
20 Trường THPT Lương Thế Vinh - Hàm Thuận Nam 345
21 Trường THPT Bùi Thị Xuân - Mũi Né 430
22 Trường THPT Ngô Quyền - Phú Quý 620
23 Trường THPT Phan Thiết 516
24 Trường Phổ thông DTNT tỉnh 520
25 Trường THPT Hàm Tân 428
26 Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng 341

b) Sự nghiệp đào tạo:

Đơn vị: triệu đồng

Đơn vị Định mức/học sinh/năm Định mức/biên chế/năm
1. Trường Cao đẳng Cộng đồng    
- Hệ Cao đẳng khối kỹ thuật, du lịch 2,6  
- Hệ Cao đẳng nghề 3,4  
- Hệ Cao đẳng sư phạm 2,6  
- Hệ Cao đẳng ngành học khác 2,6  
- Hệ Trung cấp ngành học khác 2,4  
- Hệ Trung cấp khối kỹ thuật, du lịch 2,4  
2. Trường Cao đẳng Y tế    
+ Hệ Cao đẳng 3,4  
+ Hệ Trung cấp 3,2  
3. Trường Cao đẳng nghề    
- Hệ Cao đẳng nghề 3,4  
- Hệ Trung cấp nghề 3,2  
4. Trường Chính trị tỉnh   24
5. Các trung tâm bồi dưỡng chính trị cấp huyện. Riêng Phú Quý   17,5 18
6. Trường Năng khiếu nghiệp vụ thể dục thể thao   17,5

c) Sự nghiệp y tế:

Đơn vị: triệu đồng

Stt Chỉ tiêu Định mức/ giường bệnh/năm Định mức/ biên chế/năm
1 Cấp tỉnh    
  Tuyến điều trị    
  Bệnh viện tỉnh 19  
  Bệnh viện Đa khoa khu vực: Bắc Bình Thuận, Nam Bình Thuận 17,5  
  Phòng khám khu vực Bệnh viện Nam Bình Thuận 17,5  
  Bệnh viện Lao và bệnh phổi 17,5  
  Bệnh viện Y học cổ truyền 17,5  
  Tuyến dự phòng   17,5
  Trung tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình các huyện, thị xã, thành phố   16
  Riêng Trung tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình huyện Phú Quý   20
2 Cấp huyện    
  Tuyến điều trị 17,5  
  Tuyến dự phòng   16
  Riêng Trung tâm Y tế quân dân y Phú Quý   20
  Y tế xã   8
  Riêng các xã thuộc địa bàn Phú Quý   15

d) Đối với các sự nghiệp khác của khối tỉnh và khối huyện, thị xã, thành phố:

Đơn vị: triệu đồng/biên chế/năm

- Khối tỉnh 17,5
- Khối huyện, thị xã, thành phố 17,5
Riêng huyện Phú Quý 18

4. Đối với khối xã, phường, thị trấn:

a) Đối với chức danh chuyên trách, công chức:

Đơn vị: triệu đồng

Cán bộ chuyên trách, công chức xã Định mức/người/năm
- Xã loại 1 14
- Xã loại 2 14
- Xã loại 3 13,5

b) Đối với chức danh không chuyên trách (đã bao gồm các khoản quỹ phụ cấp và kinh phí hoạt động):

Đơn vị: triệu đồng

Chức danh Định mức/ người/năm  
 
Khối xã    
- Khối Đảng    
+ Không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn (Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Đảng, Trưởng Ban tổ chức Đảng, Trưởng Ban Tuyên giáo và cán bộ Văn phòng Đảng ủy xã) 23,4  
- Khối đoàn thể    
+ Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 23,4  
+ Phó các đoàn thể: Đoàn thanh niên, Hội Liên hiệp Phụ nữ, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh 18,5  
+ Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ, Người cao tuổi 25,4  
- Khối hành chính Nhà nước    
+ Không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn 17,9  
- Các chức danh không chuyên trách khác    
+ Phó Trưởng công an, Phó Chỉ huy trưởng Quân sự 21,5  
+ Công an viên thường trực 17,9  
Khối thôn, khu phố    
+ Bí thư chi bộ thôn kiêm Trưởng Ban công tác Mặt trận 23,8  
+ Bí thư chi bộ khu phố 15,3  
+ Trưởng thôn, khu phố 15,3  
+ Trưởng ban công tác Mặt trận khu phố 15,3  
+ Công an viên thôn 13  

c) Đối với chi hoạt động của HĐND xã, phường, thị trấn:

Định mức phân bổ chi hoạt động của HĐND xã, phường, thị trấn là 280 triệu đồng/xã/năm.

UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ tình hình thực tế của từng xã, phường, thị trấn có trách nhiệm trình HĐND cùng cấp quyết định cụ thể mức phân bổ để đảm bảo hoạt động của HĐND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn.