Điều 3. Mức thu phí
|
STT |
Nội dung thu phí |
Đơn vị tính |
Mức thu (đồng) |
|
1 |
Khu vực đô thị |
|
|
|
1.1 |
Phục vụ thi công xây dựng công trình; Tập kết, thu gom rác thải, vật liệu xây dựng |
Đồng/m2/ngày |
4.000 |
|
1.2 |
Trông, giữ phương tiện tham gia giao thông |
|
|
|
- |
Sử dụng từ 15 ngày trở xuống |
Đồng/m2/ngày |
2.000 |
|
- |
Sử dụng trên 15 ngày |
Đồng/m2/tháng |
30.000 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
|
|
|
2.1 |
Phục vụ thi công xây dựng công trình; Tập kết, thu gom rác thải, vật liệu xây dựng |
Đồng/m2/ngày |
2.000 |
|
2.2 |
Trông, giữ phương tiện tham gia giao thông |
|
|
|
- |
Sử dụng từ 15 ngày trở xuống |
Đồng/m2/ngày |
1.000 |
|
- |
Sử dụng trên 15 ngày |
Đồng/m2/tháng |
10.000 |
|
3 |
Trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong ngày |
|
Mức thu bằng 50% mức thu tại mục 1, mục 2 nêu trên |