vanban.org

Điều 3. Mức thu phí — Nghị quyết 64/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 30/05/2026 Hiệu lực 01/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 64/2026/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu phí

STT Nội dung thu phí Đơn vị tính Mức thu (đồng)
1 Khu vực đô thị    
1.1 Phục vụ thi công xây dựng công trình; Tập kết, thu gom rác thải, vật liệu xây dựng Đồng/m2/ngày 4.000
1.2 Trông, giữ phương tiện tham gia giao thông    
- Sử dụng từ 15 ngày trở xuống Đồng/m2/ngày 2.000
- Sử dụng trên 15 ngày Đồng/m2/tháng 30.000
2 Khu vực nông thôn    
2.1 Phục vụ thi công xây dựng công trình; Tập kết, thu gom rác thải, vật liệu xây dựng Đồng/m2/ngày 2.000
2.2 Trông, giữ phương tiện tham gia giao thông    
- Sử dụng từ 15 ngày trở xuống Đồng/m2/ngày 1.000
- Sử dụng trên 15 ngày Đồng/m2/tháng 10.000
3 Trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong ngày   Mức thu bằng 50% mức thu tại mục 1, mục 2 nêu trên