Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ
1. Nội dung hỗ trợ
a) Hỗ trợ tiền công lao động trực tiếp cho cá nhân, thành viên nhóm cá nhân, người lao động của doanh nghiệp trực tiếp thực hiện dự án khởi nghiệp sáng tạo.
b) Hỗ trợ chi phí tổ chức hoạt động tuyển chọn dự án.
c) Hỗ trợ chi phí thuê chuyên gia để tư vấn, đào tạo, huấn luyện, cố vấn và hỗ trợ chuyên môn cho dự án.
d) Hỗ trợ chi phí dịch vụ hỗ trợ đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp sáng tạo.
đ) Hỗ trợ chi phí sử dụng cơ sở kỹ thuật, cơ sở ươm tạo, trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, khu làm việc chung, bao gồm: chi phí sử dụng hạ tầng, thiết bị sẵn có phục vụ nghiên cứu, phát triển, hoàn thiện sản phẩm và thử nghiệm thị trường.
2. Mức hỗ trợ
a) Giai đoạn ý tưởng
Tổng mức hỗ trợ là 50 triệu đồng/dự án và thời gian hỗ trợ thực hiện dự án không quá 06 tháng, bao gồm: hỗ trợ 20 triệu đồng/dự án đối với nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều này; 30 triệu đồng/dự án đối với nội dung quy định tại điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều này.
b) Giai đoạn kiểm chứng
Tổng mức hỗ trợ là 100 triệu đồng/dự án và thời gian hỗ trợ thực hiện dự án không quá 12 tháng, bao gồm: hỗ trợ 40 triệu đồng/dự án đối với nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều này; 60 triệu đồng/dự án đối với nội dung quy định tại điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều này.
c) Giai đoạn tăng tốc
Tổng mức hỗ trợ là 500 triệu đồng/dự án và thời gian hỗ trợ thực hiện dự án không quá 12 tháng, bao gồm: hỗ trợ 185 triệu đồng/dự án đối với nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều này; 315 triệu đồng/dự án đối với nội dung quy định tại điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều này.