vanban.org

Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh — Nghị quyết 63/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/07/2026
Tây Ninh Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 17 năm
Nghị quyết số 63/2023/NQ-HĐND quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 63/2023/NQ-HĐND
18/12/2023Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 09/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND Về Mức thu phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản · 17/2009/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 63/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

1. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Stt Loại khoáng sản Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) Mức thu (đồng)
1 Đá
1.1 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 7.500
1.2 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) m3 6.750
2 Sỏi, cuội, sạn m3 9.000
3 Cát
3.1 Cát vàng m3 7.500
3.2 Cát trắng m3 10.500
3.3 Các loại cát khác m3 6.000
4 Đất
4.1 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 3.000
4.2 Cao lanh Tấn 5.800
4.3 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000
4.4 Các loại đất khác m3 2.000
5 Than Tấn 8.000
5.1 Than bùn Tấn 8.000
5.2 Các loại than khác Tấn 8.000
6 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.500

2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này.