Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
1. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
| Stt | Loại khoáng sản | Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) | Mức thu (đồng) |
| 1 | Đá | ||
| 1.1 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 7.500 |
| 1.2 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | m3 | 6.750 |
| 2 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 9.000 |
| 3 | Cát | ||
| 3.1 | Cát vàng | m3 | 7.500 |
| 3.2 | Cát trắng | m3 | 10.500 |
| 3.3 | Các loại cát khác | m3 | 6.000 |
| 4 | Đất | ||
| 4.1 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 3.000 |
| 4.2 | Cao lanh | Tấn | 5.800 |
| 4.3 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 |
| 4.4 | Các loại đất khác | m3 | 2.000 |
| 5 | Than | Tấn | 8.000 |
| 5.1 | Than bùn | Tấn | 8.000 |
| 5.2 | Các loại than khác | Tấn | 8.000 |
| 6 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.500 |
2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này.