vanban.org

Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông; học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp của các trường công lập thuộc tỉnh Gia Lai năm học 2017 - 2018 như sau: — Nghị quyết 63/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2018
Gia Lai Ban hành 13/07/2017 Hiệu lực 23/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 63/2017/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông; học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp của các trường công lập thuộc tỉnh Gia Lai năm học 2017 - 2018 như sau:

I. Đối tượng áp dụng mức thu học phí:

1. Trẻ em học tại các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo).
2. Học sinh học tại các trường trung học cơ sở công lập.
3. Học sinh học tại các trường trung học phổ thông công lập.
4. Sinh viên, học sinh học tại các trường chuyên nghiệp và dạy nghề công lập thuộc tỉnh.

II. Mức học phí:

1. Học phí giáo dục mầm non và phổ thông:

Nội dungMức thu học phí (đồng/tháng/học sinh)
Khu vực IKhu vực IIKhu vực III
1. Bậc học mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo)
- Nhóm học 1 buổi/ngày37.00020.00011.000
- Nhóm học 2 buổi/ngày50.00027.00015.000
2. Cấp Trung học cơ sở
- Lớp 6, lớp 7:32.00017.0009.000
- Lớp 8, lớp 9:37.00020.00011.000
3. Cấp Trung học phổ thông50.00027.00015.000

- Thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020 và các quy định hiện hành.

- Chính sách miễn học phí đối với giáo dục mầm non cho trẻ em 05 tuổi ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn từ năm 2018 theo Nghị quyết số 46/NQ-CP ngày 09/6/2017 của Chính phủ.

2. Học phí hệ trung cấp:

a. Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

STTNhóm ngành đào tạoMức học phí hệ trung cấp
1Y dược336
2Nghệ thuật150

b. Hệ đào tạo tự túc học phí:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

STTNhóm ngành đào tạoMức học phí trung cấp chuyên nghiệp
1Kinh tế260
2Y dược560
3Nghệ thuật400

3. Học phí trung cấp nghề:

a. Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

STTTên mã nghềMức học phí trung cấp nghề
1Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản140
2Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ240

b. Hệ đào tạo tự túc học phí:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

STTTên mã nghềMức học phí trung cấp nghề
1Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản200
2Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ350

4. Học phí hệ cao đẳng:

a. Học phí cao đẳng nghề trong chỉ tiêu ngân sách:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

STTTên mã nghềMức học phí Cao đẳng nghề
1Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản232
2Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ350

b. Học phí cao đẳng nghề tự túc học phí:

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

STTTên mã nghềMức học phí cao đẳng nghề
1Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản300
2Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ400

c. Học phí cao đẳng (khối ngoài sư phạm):

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

STTNhóm ngành đào tạoMức học phí cao đẳng
1Khoa học xã hội320
2Khoa học tự nhiên350