vanban.org

Điều 3. Hiệu lực thi hành — Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/07/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/07/2020 Thay thế: 21/2020/NQ-HĐND · 15/07/2020 Sửa đổi, bổ sung: 09/2019/NQ-HĐND · 10/07/2019
Điện Biên Ban hành 13/07/2017 Hiệu lực 23/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 8 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 21/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 61/2017/NQ-HĐND
25/07/202021/2020/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 20/07/201909/2019/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 23/07/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 23/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 271/2012/NQ-HĐND13 Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 271/2012/NQ-HĐND13
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1.     Thời điểm áp dụng: từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 354/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Nghị quyết số 366/2015/NQ-HĐND ngày 08/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên.