vanban.org

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 101/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn Quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2012 tỉnh Thanh Hóa, gồm những nội dung chủ yếu sau: — Nghị quyết 61/2013/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/12/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thanh Hóa Ban hành 12/12/2013 Hiệu lực 22/12/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 61/2013/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 101/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn Quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2012 tỉnh Thanh Hóa, gồm những nội dung chủ yếu sau:

1. Thu ngân sách nhà nước phân chia cho các cấp ngân sách

Đơn vị: Triệu đồng

Stt Chỉ tiêu Tổng thu NSNN Trong đó phân chia các cấp ngân sách
NS Trung ương NS tỉnh NS huyện NS xã
A B 1=2+3+4+5 2 3 4 5
I Các khoản thu theo dự toán 21.302.612 1.544.618 17.338.173 1.528.447 891.374
1 Thu NSNN trên địa bàn 6.623.053 1.544.618 2.658.614 1.528.447 891.374
1.1 Thu nội địa 5.094.810 16.375 2.658.614 1.528.447 891.374
1.2 Thuế xuất, nhập khẩu 1.528.243 1.528.243      
2 Thu bổ sung từ ngân sách TW 14.679.559   14.679.559    
II Thu chuyển giao trợ cấp NSĐP 11.238.760     8.760.418 2.478.342
III Thu tiền huy động đầu tư theo K3-Đ8 Luật NSNN 444.322 4.322 440.000    
IV Thu kết dư năm trước 774.547   232.653 259.700 282.194
V Thu chuyển nguồn từ năm trước sang 2.714.788   1.726.947 881.083 106.758
VI Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách 23.942   23.715 227  
VII Các khoản thu quản lý qua NSNN 1.508.249   1.188.993 96.948 222.308
  Tổng thu NSNN 38.007.220 1.548.940 20.950.481 11.526.823 3.980.976

2. Chi ngân sách địa phương

Đơn vị: Triệu đồng

Stt Chỉ tiêu Tổng chi NSĐP Trong đó phân chia các cấp ngân sách
NS tỉnh NS huyện NS xã
A B 1=2+3+4 2 3 4
I Chi cân đối NSĐP 19.814.474 8.307.313 7.983.680 3.523.481
1 Chi đầu tư phát triển 6.437.441 4.135.340 1.068.318 1.233.783
  Trong đó: chi xây dựng cơ bản 6.325.353 4.029.446 1.062.497 1.233.410
2 Chi trả nợ theo K3-Đ8 luật NSNN 141.180 141.180    
3 Chi thường xuyên 13.232.623 4.027.563 6.915.362 2.289.698
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 3.230 3.230    
II Chi chuyển nguồn sang năm sau 2.991.907 2.097.504 726.017 168.386
III Chi bổ sung ngân sách cấp dưới 11.238.760 8.760.418 2.478.342  
IV Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách 30.764 5.098 25.439 227
V Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN 1.398.517 1.188.993 81.040 128.484
  Tổng chi NSĐP (I+II+III+IV+V) 35.474.422 20.359.326 11.294.518 3.820.578

3. Chênh lệch thu - chi ngân sách địa phương

Đơn vị: Triệu đồng

TT Chỉ tiêu Tổng số Trong đó phân chia các cấp ngân sách
NS tỉnh NS huyện NS xã
A B 1=2+3+4 2 3 4
I Tổng thu NSĐP. 36.458.280 20.950.481 11.526.823 3.980.976
II Tổng chi NSĐP. 35.474.422 20.359.326 11.294.518 3.820.578
III Chênh lệch thu - chi (I-II) 983.858 591.155 232.305 160.398