Điều 1. Nhất trí mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015, như sau:
1. Quy định mức thu học phí đối với các trường trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học, trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015.
2. Đối tượng thu học phí: Học viên, sinh viên đang học tại các trường trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học, trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý.
3. Đồng tiền thu phí: Việt Nam đồng (VNĐ).
4. Mức thu học phí (1.000 đồng/học viên, sinh viên/tháng)
| Ngành nghề đào tạo | Hệ chính quy | Hệ đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên | ||
| Mức thu tối đa năm học 2013 - 2014 | Mức thu tối đa năm học 2014 - 2015 | Mức thu tối đa năm học 2013 - 2014 | Mức thu tối đa năm học 2014 - 2015 | |
| I. Các trường trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học | ||||
| 1. Hệ đại học | ||||
| - Nhóm ngành Kinh tế, Khoa học xã hội | 420 | 480 | 500 | 570 |
| - Ngành Công nghệ thông tin, Khoa học tự nhiên | 480 | 550 | 580 | 635 |
| 2. Hệ Cao đẳng | ||||
| - Ngành Y dược | 465 | 540 | 650 | 760 |
| - Nhóm ngành Kinh tế, Khoa học xã hội | 330 | 380 | 420 | 440 |
| - Ngành Công nghệ thông tin, Khoa học tự nhiên | 385 | 440 | 420 | 480 |
| 3. Hệ trung cấp chuyên nghiệp | ||||
| - Nhóm ngành Nghệ thuật | 250 | 270 | ||
| - Nhóm ngành Kỹ thuật | 280 | 320 | ||
| - Nhóm ngành Y dược | 420 | 490 | 590 | 690 |
| - Nhóm ngành Kinh tế | 250 | 280 | 300 | 340 |
| - Nhóm ngành Khoa học xã hội | 400 | 450 | ||
| II. Các trường cao đẳng nghề, trung cấp nghề | ||||
| 1. Hệ cao đẳng | ||||
| Nhóm ngành Kỹ thuật | 390 | 410 | ||
| Nhóm ngành Kinh tế | 280 | 290 | ||
| 2. Hệ trung cấp | ||||
| Nhóm ngành Kỹ thuật | 280 | 320 | ||
| Nhóm ngành Kinh tế | 250 | 280 | ||
Học phí đào tạo theo tín chỉ: Mức thu học phí của một tín chỉ được xác định căn cứ vào tổng thu học phí của toàn khóa học theo nhóm ngành đào tạo và số tín chỉ đó theo công thức dưới đây:
| |||||||
| |||||||
| Học phí tín chỉ | = | Tổng học phí toàn khóa ____________________ Tổng số tín chỉ toàn khóa |
Tổng học phí toàn khóa = mức thu học phí 1 sinh viên/1 tháng x 10 tháng x số năm học.
5. Thời gian thu học phí
Học phí của các cơ sở giáo dục trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học, trung cấp nghề, cao đẳng nghề được thu 10 tháng/năm.
Trong trường hợp các cơ sở tổ chức giảng dạy, học tập theo học chế tín chỉ, cơ sở giáo dục có thể quy đổi để thu học phí theo tín chỉ song tổng số học phí thu theo tín chỉ của cả khóa học không được vượt quá mức học phí quy định cho khóa học nếu thu theo năm học.
6. Các quy định về miễn giảm học phí thực hiện theo quy định hiện hành tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ và Thông tư Liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15/11/2010 của liên bộ Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.