Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVI, kỳ họp thứ 8 thông qua./.
BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN TÀI NGUYÊN NƯỚC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 04 /7/2007)
| Số TT | Danh mục | ĐV tính | Mức thu (đồng) |
| I | Phí thẩm định: | ||
| 1 | Báo cáo đánh giá tác động môi trường | Báo cáo | 4.000.000 |
| 2 | Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | ||
| - Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm | đề án, BC | 200.000 | |
| - Đối với đề án, báo cáo thăm dũ cú lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm | đề án, BC | 550.000 | |
| - Đối với đề án, báo cáo thăm dũ cú lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm | đề án, BC | 1.100.000 | |
| - Đối với đề án thăm dũ cú lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm | đề án | 2.200.000 | |
| 3 | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt | ||
| - Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giõy, hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm | đề án, BC | 300.000 | |
| - Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giõy, hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm | đề án, BC | 900.000 | |
| - Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giõy, hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm | đề án, BC | 2.100.000 | |
| - Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giõy, hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm | đề án, BC | 3.900.000 | |
| 4 | Đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi | ||
| - Đề ỏn, bỏo cỏo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm | đề án, BC | 300.000 | |
| - Đề ỏn, bỏo cỏo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm | đề án, BC | 900.000 | |
| - Đề ỏn, bỏo cỏo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm | đề án, BC | 2.200.000 | |
| - Đề ỏn, bỏo cỏo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm | đề án, BC | 3.800.000 | |
| 5 | Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất | ||
| - Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm | Báo cáo | 200.000 | |
| - Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm | Báo cáo | 650.000 | |
| - Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm | Báo cáo | 1.600.000 | |
| - Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm | Báo cáo | 2.800.000 | |
| 6 | Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | Hồ sơ | 700.000 |
| II | Lệ phí cấp giấy phép: | ||
| 7 | Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | Giấy phép | 100.000 |
| 8 | Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt | Giấy phép | 100.000 |
| 9 | Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước | Giấy phép | 100.000 |
| 10 | Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi | Giấy phép | 100.000 |
* Riêng trường hợp gia hạn, bổ sung báo cáo, hồ sơ, đề án, điều chỉnh nội dung giấy phép áp dụng mức thu tối đa bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định.