vanban.org

Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. — Nghị quyết 61/2007/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2017 Thay thế: 46/2017/NQ-HĐND · 10/07/2017
Nam Định Ban hành 04/07/2007 Hiệu lực 01/09/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số '06/2025/NQ-HĐND QUy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 06/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định · 46/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và mức thu phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước · 61/2007/NQ-HĐND
01/08/201746/2017/NQ-HĐND +1Thay thế Đang xem 01/09/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 61/2007/NQ-HĐND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVI, kỳ họp thứ 8 thông qua./.

BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ

VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN TÀI NGUYÊN NƯỚC

    (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 04 /7/2007)

Số TT Danh mục ĐV tính Mức thu (đồng)
I Phí thẩm định:    
1 Báo cáo đánh giá tác động môi trường Báo cáo 4.000.000
2 Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất    
  - Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm đề án, BC 200.000
  - Đối với đề án, báo cáo thăm dũ cú lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm đề án, BC 550.000
  - Đối với đề án, báo cáo thăm dũ cú lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm đề án, BC 1.100.000
  - Đối với đề án thăm dũ cú lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm đề án 2.200.000
3 Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt    
  - Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giõy, hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm đề án, BC 300.000
  - Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giõy, hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm đề án, BC 900.000
  - Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giõy, hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm đề án, BC 2.100.000
  - Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giõy, hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm đề án, BC 3.900.000
4 Đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi    
  - Đề ỏn, bỏo cỏo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm đề án, BC 300.000
  - Đề ỏn, bỏo cỏo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm đề án, BC 900.000
  - Đề ỏn, bỏo cỏo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm đề án, BC 2.200.000
  - Đề ỏn, bỏo cỏo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm đề án, BC 3.800.000
5 Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất    
  - Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm Báo cáo 200.000
- Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm Báo cáo 650.000
  - Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm Báo cáo 1.600.000
  - Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm Báo cáo 2.800.000
6 Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Hồ sơ 700.000
II Lệ phí cấp giấy phép:    
7 Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất Giấy phép 100.000
8 Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt Giấy phép 100.000
9 Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước Giấy phép 100.000
10 Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi Giấy phép 100.000

* Riêng trường hợp gia hạn, bổ sung báo cáo, hồ sơ, đề án, điều chỉnh nội dung giấy phép áp dụng mức thu tối đa bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định.