vanban.org

Điều 4. Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng — Nghị quyết 60/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/11/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Bình Ban hành 27/10/2022 Hiệu lực 08/11/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 60/2022/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng

1. Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

a) Nội dung hỗ trợ

Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP.

b) Mẫu hồ sơ

Biên bản họp dân (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này).

Kế hoạch sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này).

Đề cương xây dựng dự án theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH.

c) Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP.

d) Cơ chế quay vòng vốn: Không thực hiện cơ chế quay vòng vốn đối với các dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng.

2. Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021- 2025

a) Nội dung hỗ trợ

Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH.

b) Mẫu hồ sơ: Theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này.

c) Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH.

d) Cơ chế quay vòng vốn: Không thực hiện cơ chế quay vòng vốn đối với các dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng.