vanban.org

Điều 1. Tán thành và thông qua phương án điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2006 - 2010 tỉnh Thừa Thiên Huế làm cơ sở pháp lý đề nghị Thủ tướng Chính phủ phê duyệt với nội dung chủ yếu sau: — Nghị quyết 5e/2005/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/08/2011
Thừa Thiên Huế Ban hành 07/12/2005 Hiệu lực 07/12/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 5e/2005/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Tán thành và thông qua phương án điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2006 - 2010 tỉnh Thừa Thiên Huế làm cơ sở pháp lý đề nghị Thủ tướng Chính phủ phê duyệt với nội dung chủ yếu sau:

1. Về phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

 Diện tích các loại đất được phân bổ như sau:

a. Đất nông nghiệp:

Hiện trạng năm 2005:319.398,90 ha.

Quy hoạch đến năm 2010: 352.929,25 ha, tăng 33.530,35 ha.

b. Đất phi nông nghiệp:

Hiện trạng năm 2005:74.465,95 ha.

Quy hoạch đến năm 2010: 94.980,00 ha, tăng 20.514,05 ha.

c. Đất chưa sử dụng:

Hiện trạng năm 2005:111.588,51 ha.

Quy hoạch đến năm 2010: 57.544,11 ha, giảm 54.044,40 ha.

(có phụ lục chi tiết kèm theo)

2. Về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2006 - 2010:

Diện tích các loại đất được phân bổ theo kế hoạch từng năm như sau:

a. Đất nông nghiệp: năm 2005: 319.398,90 ha; năm 2006: 325.663,52 ha; năm 2007: 332.806,12 ha; năm 2008: 340.019,18 ha; năm 2009: 347.217,24 ha; năm 2010: 352.929,25 ha.

b. Đất phi nông nghiệp: năm 2005: 74.465,95 ha; năm 2006: 82.448,51 ha; năm 2007: 87.766,20 ha; năm 2008: 91.005,85 ha; năm 2009: 93.332,79 ha; năm 2010: 94.980,00 ha.

c. Đất chưa sử dụng: năm 2005: 111.588,51 ha; năm 2006: 97.341,33 ha; năm 2007: 84.881,04 ha; năm 2008: 74.428,33 ha; năm 2009: 64.903,33 ha; năm 2010: 57.544,11 ha.

(có phụ lục chi tiết kèm theo)