Điều 2. Mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Khoản 1 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 12/2026/NQ-HĐND, hiệu lực từ 03/07/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 2 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 12/2026/NQ-HĐND, hiệu lực từ 03/07/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 3 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 12/2026/NQ-HĐND, hiệu lực từ 03/07/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 4 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 12/2026/NQ-HĐND, hiệu lực từ 03/07/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 5 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 12/2026/NQ-HĐND, hiệu lực từ 03/07/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 6 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 12/2026/NQ-HĐND, hiệu lực từ 03/07/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 7 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 12/2026/NQ-HĐND, hiệu lực từ 03/07/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
8. Mức hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn theo quy định tại Điều 15 Nghị định 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024
Đối với Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân trồng rừng gỗ lớn trên diện tích đất lâm nghiệp được giao, được thuê được ngân sách địa phương hỗ trợ lãi suất vay thương mại bằng chênh lệch lãi suất vay thương mại so với lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước, tính trên số vốn vay dư nợ thực tế tại thời điểm xem xét hỗ trợ.
Khoản 9 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 12/2026/NQ-HĐND, hiệu lực từ 03/07/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 10 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 12/2026/NQ-HĐND, hiệu lực từ 03/07/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 11 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 12/2026/NQ-HĐND, hiệu lực từ 03/07/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 12 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 12/2026/NQ-HĐND, hiệu lực từ 03/07/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ