vanban.org

Điều 3. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục — Nghị quyết 59/2021/NQ-HĐND

Yên Bái Ban hành 17/07/2021 Hiệu lực 27/07/2021 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 59/2021/NQ-HĐND Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Yên Bái từ năm học 2021 - 2022 · 59/2021/NQ-HĐND
16/07/202224/2022/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 27/07/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 59/2021/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục

1. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục quy định mức thu tối đa:

Đơn vị tính: Đồng

TT Danh mục Đơn vị tính Mức thu
Trẻ Mầm non Học sinh Tiểu học Học sinh Trung học cơ sở Học sinh Trung học phổ thông Học sinh học văn hóa tại Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
I. Các khoản thu dịch vụ phục vụ trẻ em, học sinh            
1 Dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ (học ngày thứ 7, chủ nhật, học hè) Trẻ/ngày 30.000 Không Không Không Không
2 Dịch vụ trông trẻ ngoài giờ hành chính (cha mẹ trẻ em có nhu cầu) Trẻ/giờ 6.000 Không Không Không Không
3 Dịch vụ bán trú (trông trưa trẻ mầm non, tiểu học) Trẻ/buổi 4.000 4.000 Không Không Không
4 Dịch vụ giáo dục ngoài giờ chính khóa:            
4.1 Dạy ngoại ngữ cho học sinh lớp 1, lớp 2 ngoài giờ (cha mẹ học sinh có nhu cầu) Học sinh /buổi Không 25.000 Không Không Không
4.2 Dạy thêm các môn văn hóa Học sinh /buổi Không Không 25.000 25.000 25.000
Riêng trường Trung học phổ thông Chuyên Nguyễn Tất Thành mức thu tối đa là 30.000/học sinh/buổi
4.3 Tổ chức hoạt động giáo dục kỹ năng sống, nghệ thuật, thể dục thể thao Học sinh /buổi 25.000 25.000 25.000 25.000 25.000
5 Chi trả thuê khoán người nấu ăn trưa cho học sinh học 02 buổi/ngày Học sinh /tháng 70.000 70.000 70.000 Không Không
6 Thu tiền ăn trưa của học sinh học 02 buổi/ngày (đã bao gồm tiền chất đốt) Học sinh /ngày 25.000 25.000 25.000 Không Không
7 Nước uống cho học sinh Học sinh /tháng 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000
8 Thuê trông xe học sinh            
8.1 Xe đạp Học sinh /tháng Không 20.000 20.000 20.000 20.000
8.2 Xe đạp điện, xe máy điện, xe máy Học sinh /tháng Không Không 25.000 25.000 25.000
9 Dịch vụ ký túc xá (học sinh ở lại cả ngày thứ 7, chủ nhật; không thu đối với các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông có học sinh bán trú) Học sinh /tháng Không Không 150.000 150.000 150.000
II Các khoản thu hỗ trợ hoạt động giáo dục            
1 Thu hỗ trợ phục vụ học sinh bán trú            
1.1 Trang thiết bị, đồ dùng, dụng cụ phục vụ học sinh bán trú (đối với học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu) Học sinh /năm học 150.000 150.000 150.000 Không Không
1.2 Trang thiết bị, đồ dùng, dụng cụ phục vụ học sinh bán trú bị hư hỏng, thay thế những năm tiếp theo Học sinh /năm học 80.000 80.000 80.000 Không Không
2 Hỗ trợ văn phòng phẩm phục vụ cho học sinh thực hiện khảo sát, thi thử Học sinh /lần khảo sát, thi thử Không 15.000 20.000 20.000 20.000
3 Hỗ trợ phục vụ công tác xét tuyển sinh Học sinh /đợt xét 20.000 20.000 20.000 20.000 20.000

2. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh:

Sửa đổi bởi 24/2022/NQ-HĐND · hiệu lực 16/07/2022

a) Chi phí mua sắm, lắp đặt điều hòa, bình nóng lạnh, máy giặt, công tơ điện và tiền điện sử dụng các thiết bị trên: Mức thu theo thỏa thuận căn cứ theo số liệu dự toán, thanh quyết toán theo chi phí thực tế; đối với tiền điện phải lắp công tơ riêng và thu theo thực tế sử dụng

b) Chi phí hoạt động ngoại khóa và trải nghiệm: Căn cứ từng hoạt động để thỏa thuận mức thu;

Sửa đổi bởi 24/2022/NQ-HĐND · hiệu lực 16/07/2022

c) Hỗ trợ sửa chữa, bảo trì đồ dùng, thiết bị dạy học; mua sắm vật tư phục vụ học tập của học sinh; hỗ trợ bảo trì, cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất: Mức thu theo thỏa thuận nhưng không quá 200.000 đồng/học sinh/năm học

d) Dịch vụ đưa đón học sinh từ nhà đến trường và từ trường về nhà; kinh phí làm học bạ giấy; phù hiệu, thẻ học sinh; vệ sinh lớp học, nhà vệ sinh: Căn cứ vào nhu cầu của cha mẹ học sinh, thu theo thỏa thuận.

Bổ sung bởi 24/2022/NQ-HĐND · hiệu lực 16/07/2022

đ) Thu tiền học tiếng Anh ngoài giờ chính khóa do giáo viên người nước ngoài giảng dạy tại các cơ sở giáo dục khi có sự tự nguyện của gia đình học sinh: Mức thu không quá 25.000đ/học sinh/buổi.

Giáo viên người nước ngoài phải đảm bảo các tiêu chuẩn và thực hiện theo quy định tại Thông tư số 21/2018/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm ngoại ngữ, tin học và các quy định của pháp luật có liên quan; có Giấy phép lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp