Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
c) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;
d) Bảng giá đất rừng sản xuất.
2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
a) Bảng giá đất ở đô thị và nông thôn;
b) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ có thời hạn sử dụng 70 năm tại đô thị và nông thôn;
c) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có thời hạn sử dụng 70 năm tại đô thị và nông thôn.
(có Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 kèm theo)